FIGHTING ON in Vietnamese translation

['faitiŋ ɒn]
['faitiŋ ɒn]
chiến đấu trên
fight on
battle on
combat on
cuộc chiến trên
war on
fighting on
the battle on
đánh nhau trên
fighting on
trận chiến trên
the battle on
fighting on
trận đánh trên
a battle on
the fight on

Examples of using Fighting on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ti not be you that"enthusiasm" in fighting on this site throwing invectives and making ordine.
Ti không thể là anh chàng người" bay cao" trong cuộc chiến trên trang web này ordine.
During the ground fighting on Attu, Kane served as evacuation hospital transport
Trong quá trình trận chiến trên bờ ở Attu, Kane phục vụ
in 1942-1943 took part in the fighting on the territory of the USSR, and then in France.
trong những năm 1942- 1943s đã tham gia chiến đấu trên lãnh thổ của Liên Xô, và sau đó ở Pháp.
His Twitter messages falsely claim“an increasing number of Russian troops are intervening directly in fighting on Ukrainian territory.”.
Trên tài khoản Twitter, ông Pyatt viết:" Một số lượng binh sỹ ngày càng lớn của Nga đang tham gia trực tiếp vào cuộc chiến trên lãnh thổ Ukraine.".
In Radio Commander, situation reports are given to you in the form of dramatic radio statements sent by troops fighting on the ground.
Trong Radio Commander, các báo cáo tình hình được đưa cho bạn dưới dạng các tuyên bố vô tuyến đầy kịch tính được gửi bởi quân đội chiến đấu trên mặt đất.
Marines firing an M1919 Browning machine gun during the fighting on the island of Peleliu.
Thủy quân lục chiến Mỹ tác xạ với súng máy M1919 Browning trong trận chiến trên đảo Peleliu.
In this game for Android you can challenge players from around the world to prove your superiority by fighting on arenas.
Trong trò chơi này dành cho Android, bạn có thể thách thức người chơi từ khắp nơi trên thế giới để chứng minh sự vượt trội của bạn bằng cách chiến đấu trên arenas.
Fighting on the psychology and interests of the father to give birthday gifts to his father is a tactic it!
Đánh vào tâm lý và sở thích của bố để tặng quà sinh nhật cho bố là một chiến thuật đấy nhé!
Fighting on and near the island lasted for months and ended with hundreds of casualties.
Cuộc chiến về hòn đảo kéo dài trong nhiều tháng và kết thúc với hàng trăm thương vong.
Macedonian authorities estimate more than 100 of its citizens are fighting on the battlefields of Syria and Iraq, and so far about 20 have been killed.
Nhà chức trách Macedonia ước tính hơn 100 công dân nước này đã chiến đấu trên các chiến trường Syria, Iraq và đã có 20 người trong số này thiệt mạng.
During the fighting on Friday, two of the fighters carried hunting shotguns,
Trong trận chiến vào thứ sáu, hai chiến binh mang súng săn
Around 22,000 Germans in the mountainous Zaghouan sector also ceased fighting on 11 May and surrendered with their equipment to the Free French.
Khoảng 22.000 người Đức ở khu vực Zaghouan miền núi cũng đã ngừng chiến đấu vào ngày 11 tháng 5 và đầu hàng với vũ khí của họ cho người Pháp Tự Do.
Eshkol and his colleagues took into account the possibility of some fighting on the Syrian front.
Eshkol và các đồng sự tính đến khả năng họ sẽ phải giao chiến ở mặt trận Syria.
As I am sure you know, fighting at sea is completely different than fighting on land.
Phải hiểu rằng tác chiến trên biển hoàn toàn khác với tác chiến trên đất liền.
US AMB to Kiev Geoffrey Pyatt said that“an increasing number of Russian troops are intervening directly in fighting on Ukrainian territory”.
Đại sứ Mỹ Geoffrey Pyatt, cho biết trên trang cá nhân Twitter:“ Một số binh sĩ Nga đang can thiệp trực tiếp vào cuộc chiến trong lãnh thổ Ukraine”.
When this civilian brought something to drink to a soldier fighting on his own soil.
Khi người dân mang cốc trà cho những người lính đang chiến đấu trên mảnh đất của họ.
His heartless declaration had caused extreme resentment of all soldiers fighting on the battlefield.
Lời tuyên bố nhẫn tâm của ông, đã gây nên sự phẩn uất tột cùng, của tất cả quân nhân đang chiến đấu ngoài mặt trận.
If you are an experienced pilot- test your fighting skills, fighting on the rigid rules of our tournaments with those who already have significant experience in the management of helicopter gunships.
Nếu bạn là một phi công giàu kinh nghiệm- kiểm tra kỹ năng của bạn chiến đấu, chiến đấu trên các quy tắc cứng nhắc của các giải đấu của chúng tôi với những người đã có kinh nghiệm trong việc quản lý của trực thăng vũ trang.
The Iraqi army and various Shia militias are fighting on five fronts in Salaheddin province north-west of the capital and seem close to capturing Tikrit,
Quân đội Iraq và nhiều nhóm dân quân Shia đang chiến đấu trên năm mặt trận ở tỉnh Salaheddin về phía đông bắc của thủ đô
Ground fighting on Iwo Jima continued until 26 March, as the stubborn Japanese were slowly rooted out
Cuộc chiến trên bộ tại Iwo Jima tiếp diễn cho đến tận ngày 26 tháng 3, khi sự kháng
Results: 135, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese