FIND NOTHING in Vietnamese translation

[faind 'nʌθiŋ]
[faind 'nʌθiŋ]
không tìm thấy gì
found nothing
couldn't find anything
thấy không có gì
found nothing
see nothing
saw nothing
have not found anything
chẳng tìm thấy gì
not find anything
you will find nothing
không tìm được gì
not find anything
found nothing
couldn't find anything
tìm ra gì
find anything
thấy chẳng có gì
chẳng tìm được gì
found nothing

Examples of using Find nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe you will find nothing.
Có lẽ bạn sẽ chẳng tìm thấy gì cả.
The French find nothing.
Thằng Pháp không thấy gì.
You're not gonna find nothing like that up here.
Hai Bạn sẽ không tìm thấy gì như thế ở trên đây.
It used to be you couldn't find nothing around these parts except tequila.
Tôi đã không thể tìm thấy gì ở mấy phần này ngoại trừ tequila.
Oh, I think you will find nothing is beneath me.
Oh, tôi nghĩ là ông sẽ thấy không có gìkhông xứng với tôi cả.
You ain't gonna find nothing in those drawers.
Các người sẽ chẳng tìm thấy gì trong mấy chiếc ngăn kéo đâu.
I find nothing remotely amusing about Mr. Bond's escape.
Tôi chẳng thấy gì vui vẻ khi để ông Bond trốn thoát.
What if we find nothing there but movie stars?
Nếu ở đó, ta chỉ thấy các minh tinh thì sao?
They are searching for peace yet find nothing but pain.
Họ đang tìm kiếm hòa bình chưa thấy gì, nhưng đau đớn.
They look within themselves- and find nothing!
Họ nhìn vào trong mình- và chẳng tìm thấy gì cả!
I submit that you will find nothing.
Tôi cầu mong rằng bạn sẽ không tìm thấy gì cả.
could find nothing.
tôi chẳng thể tìm thấy gì.
Step 3: Find nothing.
You will look where he was and find nothing.
Và bạn sẽ tìm kiếm vị trí của mình và tìm thấy không có gì.
And you will search his place and find nothing.
Và bạn sẽ tìm kiếm vị trí của mình và tìm thấy không có gì.
They look within themselves- and find nothing!
Họ nhìn vào bên trong- và không thấy gì!
What happens if we find nothing?
Chuyện xảy ra nếu tôi không tìm ra gì cả?
You won't find nothing. I know you wanna search my house.
Tao biết mày muốn lục soát nhà tao, mày sẽ không tìm thấy gì.
(Laughter) And you find nothing for years and years.
( Cười) Và bạn sẽ không thấy gì trong nhiều năm.
If I ain't there, I couldn't find nothing.
Nếu tôi không đến nghĩa là tôi không tìm được gì.
Results: 115, Time: 0.0691

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese