FIREFIGHTING in Vietnamese translation

chữa cháy
fire
firefighting
extinguishing
cứu hỏa
fire
firefighters
firefighting
firemen
firehouse
phòng cháy chữa cháy
fire prevention
fire department
firefighting
a fire protective
firefighting
chống cháy
flame retardant
fireproof
fire resistant
fire retardant
fire proof
fire resistance
flame resistant
anti-fire
flame retardancy
flame resistance
cứu hoả
fire
the firefighters
firefighting

Examples of using Firefighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
has the best firefighting capabilities of this range, foam extinguishers are ideal for reception areas.
có khả năng chống cháy tốt nhất trong phạm vi này, bình bọt là lý tưởng cho các khu vực tiếp tân.
Displaying the information of emergency operations services(for example, displaying the information of the firefighting system);
Hiển thị thông tin về các dịch vụ vận hành khẩn cấp( ví dụ hiển thị thông tin về hệ thống phòng cháy chữa cháy);
evacuation, firefighting and other missions.
sơ tán, cứu hoả và các nhiệm vụ khác.
Main power supply, Plumbing and Firefighting System.
cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy.
Class A foams were developed in mid 1980s for firefighting wildfires.
Bọt Foam loại A được phát triển vào giữa những năm 1980 với mục đích chống cháy rừng.
Promoting implementation of UTIS, a traffic signal remote control system, for firefighting vehicles preferential passage.
Xúc tiến thiết lập hệ thống điều khiển tín hiệu giao thông từ xa để ưu tiên thông hành cho xe phòng cháy chữa cháy( UTIS).
Access for firefighting or emergency activities in the event of a disaster or evacuation.
Khu vực tiếp cận của hoạt động cứu hỏa hoặc khẩn cấp trong trường hợp thảm họa xảy ra hoặc có sơ tán.
Firefighting training courses are held periodically on 25/09/2016, organized by Firefighter District 7.
Khóa huấn luyện PCCC được tổ chức định kỳ vào tháng 25/ 09/ 2016 do Cảnh sát PCCC quận 7 tổ chức.
These people usually have high risk jobs like firefighting and police work.
Hầu hết đàn ông làm công việc nguy hiểm hơn, như là cứu hoả và cảnh sát.
By lighting up the emergency scene it enables firefighting and rescue operations at night.
Bằng cách chiếu sáng này, xe cho phép cứu hộ và cứu hỏa vào ban đêm.
alternatively when other firefighting connections are opened, causing a pressure drop.
khi kết nối pccc khác mở ra gây giảm áp suất.
You are the driver of a big firefighting truck in a very big city.
Bạn là lái xe của một chiếc xe tải cháy lớn tại một thành phố rất lớn.
A building construction site may contain some or all of the following firefighting equipment.
Một tòa nhà có thể chứa một số hoặc tất cả các hệ thống, thiết bị PCCC sau.
It is mostly men who do the more dangerous work, such as firefighting and policing.
Hầu hết đàn ông làm công việc nguy hiểm hơn, như là cứu hoả và cảnh sát.
for example, are limited by their air supply to around 15-20 minutes of very strenuous work(such as a firefighting rescue in a building).
chỉ cung cấp khí trong khoảng 15- 20 phút cho công việc nặng nhọc như cứu hỏa trong tòa nhà.
High levels of caffeine consumption did not increase dehydration during simulated firefighting(see here and here), although consumption of 400 mg
Mức tiêu thụ caffeine cao không làm tăng mất nước trong quá trình chữa cháy mô phỏng( xem đây.
Reuters accompanied a firefighting brigade near the state capital of Porto Velho, where there were areas
Hãng tin Reuters đi cùng một đội cứu hỏa gần thủ đô Porto Velho,
(a) Electrical control systems, means of communication, emergency lighting, and firefighting systems must have at least two sources of power which function so that failure of one source does not affect the capability of the other source.
Các hệ thống kiểm soát điện, phương tiện liên lạc, chiếu sáng khẩn cấp, và hệ thống chữa cháy phải có ít nhất hai nguồn năng lượng để sự hỏng hóc một nguồn không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các hệ thống đó.
Some 60,000 have yet to return to their homes as police forces and firefighting units were still heavily deployed in the Haifa area for fear that the fire could be reignited due to the rare dry, windy weather.
Hàng chục ngàn người đã được sơ tán giữa lúc các lực lượng cảnh sát và các đơn vị cứu hỏa được triển khai đến khu vực Haifa vì lo sợ các đám cháy có thể sẽ bùng phát trở lại vì thời tiết khô hạn và có nhiều gió.
People's Daily quoted firefighting officials as saying that some of these chemicals would be"easy to explode if heated or collided".
Nhân dân Nhật báo trước đó đã trích lời các quan chức phòng cháy chữa cháy nói rằng một số hóa chất trong số này sẽ“ dễ phát nổ nếu bị làm nóng hoặc bị va đập”.
Results: 309, Time: 0.0713

Top dictionary queries

English - Vietnamese