FLASHY in Vietnamese translation

['flæʃi]
['flæʃi]
hào nhoáng
flashy
glamorous
glitzy
glossy
swanky
kitsch
glamour
flamboyant
pageantry
tawdry
lòe loẹt
flashy
flamboyant
gaudy
are garish
tacky
bóng loán
flashy
flashy

Examples of using Flashy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That what will be seen as a flashy costume change in the Capitol is resonating in an entirely different way throughout the districts.
Và những gì được xem như là màn biến đổi trang phục sặc sỡ tại Capitol này sẽ gây tiếng vang theo cách hoàn toàn khác ra khắp các quận.
You want flashy clothes and guests who want to party all night long!
Bạn muốn mặc quần áo bóng bẩy và có những vị khách cùng tiệc tùng suốt đêm với mình!
In his memoir Testament Of A Furniture Dealer he wrote:“We don't need flashy cars, impressive titles,
Trong một cuốn hồi ký, Kamprad viết rằng:“ Chúng tôi không cần những chiếc xe bóng lộn, những danh hiệu ấn tượng,
Do not abuse this opportunity by putting flashy images or long advertising messages in your signature.
Không lạm dụng cơ hội này bằng cách đưa hình ảnh xa hay dài quảng cáo các tin nhắn trong chữ ký của bạn.
Not popular as Windows or flashy as MacOS, Linux is still quietly changing our daily lives in lesser known ways.
Dù không nổi tiếng như Windows hay bóng bẩy như MacOS, nhưng Linux vẫn đang âm thầm thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta theo những cách ít người biết đến.
Making a flashy attack like that forced Kamijou to use his right hand.
Thực hiện cú đánh màu như thế đã buộc Kamijou phải sử dụng tay phải của mình.
Your betta might mistake any flashy fish for one more betta.
Cá Betta có thể nhầm bất kỳ con cá sặc sỡ nào đó trong hồ là cá Betta khác.
Match four or more to create flashy power gems that boost your score
Phù hợp với 4 hoặc nhiều hơn để tạo ra xa quyền đá quý
This was something that guy in the flashy armor gave me after he heard the price of my potion.”.
Cái này được gã giáp bóng đưa cho tôi sau khi nghe giá trị potion của tôi.”.
In his memoir, Kamprad wrote:“We don't need flashy cars, impressive titles, uniforms or other status symbols.
Trong một cuốn hồi ký, Kamprad viết rằng:“ Chúng tôi không cần những chiếc xe bóng lộn, những danh hiệu ấn tượng, nhưng bộ đồng phục hay biểu tượng địa vị nào khác.
came in a variety of bright, flashy colors.
màu sắc sặc sỡ hơn.
Millionaires don't necessarily live in a McMansion, drive a flashy car or vacation in Europe every year.
Giới triệu phú không nhất thiết sống trong những biệt thự xa hoa, lái xe sang hay năm nào cũng đi du lịch châu Âu.
your logo may appear big and flashy, bold and colourful
logo của bạn có thể lớn và sặc sỡ, táo bạo
avoid being the target of the robbery, do not wear any flashy jewelry or clothing.
không mặc bất kỳ đồ trang sức xa hoặc quần áo.
Visual appeal: original design package can"speak" with the buyer through the bright flashy colors and image of the caller.
Kháng cáo hình ảnh: thiết kế bao bì ban đầu có thể" nói chuyện" với người mua thông qua các màu sắc sặc sỡ tươi sáng và hình ảnh của người gọi.
extra-large images, flashy graphics and unnecessary plugins.
đồ họa flash, và các plugin không cần thiết.
an ice cream van, fire engine of course some flashy sports cars down the Zombie Highway!
dĩ nhiên là một vài chiếc xe thể thao hào nhoáng xuống Zombie Highway!
not overly flashy!
không quá xa!
Manchester United manager Sir Alex Ferguson has banned the club's young stars from driving flashy sports cars from new sponsors Chevrolet.
Sir Alex Ferguson đã ban lệnh cấm các ngôi sao trẻ của đội bóng được phép lái những chiếc xe thể thao xa hoa tới từ nhà tài trợ mới của CLB, hãng Chevrolet.
your logo may appear big and flashy, bold and colorful or[…].
logo của bạn có thể lớn và sặc sỡ, táo bạo và đầy[…].
Results: 500, Time: 0.0451

Top dictionary queries

English - Vietnamese