FLIRTS in Vietnamese translation

[fl3ːts]
[fl3ːts]
tán tỉnh
flirt
courtship
flirtatious
flirtation
woo
cajole
a come-on
flirts

Examples of using Flirts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jennings agrees and, after arranging for his long-term absence, arrives at Allcom, turns in his personal possessions, and is given a brief tour of the facility where he meets and flirts with botanist Dr. Rachel Porter(Thurman).
Jennings đồng ý, và sau khi sắp xếp cho sự vắng mặt dài hạn của mình, đến lúc Allcom, quay trong tài sản cá nhân của mình, và được đưa ra một tour du lịch ngắn gọn về cơ sở nơi anh gặp và tán tỉnh nhà thực vật học tiến sĩ Rachel Porter.
Gardner has also appeared in the feature films Heart of Dixie(1989), Johnny Suede(1991)[9] and He Said, She Said(1991) where she plays the"Classy with a capital K" ex-lover of Kevin Bacon's character who flirts by exposing her breast for him in public.[10].
Gardner cũng đã xuất hiện trong các bộ phim điện ảnh Heart of Dixie( 1989), Johnny Suede( 1991)[ 1] và He Said, She Said( 1991) trong đó bà đóng vai" Người yêu cũ của thủ đô K" của nhân vật Kevin Bacon người tán tỉnh bằng cách phơi bày vú của bà cho anh ta ở nơi công cộng.[ 2].
Provided this isn't his modus operandi with every girl he flirts with, it's a sign that he's singled you out for attention and is trying to use his wit to charm you, in that awkward way of using humor to cover up true intentions.
Miễn là anh ấy không cư xử như thế với mọi cô gái mà anh ấy đang tán, đây có thể là một dấu hiệu khả quan cho thấy anh ấy đang gây chú ý với bạn và vận dùng khiếu hài hước để quyến rũ bạn; đây là một cách sử dụng sự hài hước để che giấu ý định thực sự của bản thân.
Howard Schultz flirts with a run as an independent and Trump gears up for his own re-election-
Howard Schultz tán tỉnh với tư cách là một người độc lập
the coming decades), at the same time there are frequent cases when a man flirts, but does not take steps to develop relationships, and it lasts a long time.
có những trường hợp thường xuyên khi một người đàn ông tán tỉnh, nhưng không thực hiện các bước để phát triển mối quan hệ, và nó kéo dài rất lâu.
Or do you think am flirting with you?
Cô nghĩ tôi đang tán tỉnh cô?
I saw the way you flirted with him.
Tôi đã trông thấy kiểu đùa bỡn của em với hắn ta.
I often flirt with married ladies.
Ta thường ve vãn những phụ nữ có chồng.
A guy would not flirt with a girl he wasn't attracted to.
Một chàng trai sẽ không ve vãn cô gái mà anh ta không hứng thú.
You always thought I was flirting with you, didn't you?
Anh luôn nghĩ là tôi ve vãn anh, phải không?
We flirted some, and he started coming more after that.
Anh ấy có tán tỉnh tôi, và anh ấy bắt đầu đến nhiều hơn sau đó.
I'm not flirting with you.
Em đang không đùa với anh đâu.
I think you're flirting with that stable hand.
Tôi nghĩ anh đang ve vãn tay giữ ngựa đó.
I have never been a man that much enjoyed flirting, or chatting.
Tôi chưa từng là người thích tán tỉnh, tán gẫu hay….
I saw you flirting with Our Lady of Perpetual Virginity.
Tôi đã thấy ông ve vãn quý cô trinh trắng của chúng tôi.
Flirting With Danger, by Suzanne Enoch.
Đùa Giỡn với Nguy Hiểm- Suzanne Enoch.
He started to accuse me of flirting with other men.
Anh ấy bắt đầu kết tội tôi ve vãn những người đàn ông khác.
She may even flirt with you.
Thậm chí có thể nàng còn tán tỉnh lại bạn.
And as for flirting?
Giống như để flirt?
Jan is obviously flirting for me.
Chu Chính rõ ràng là đang trêu tôi.
Results: 71, Time: 0.0501

Top dictionary queries

English - Vietnamese