FOR ALWAYS in Vietnamese translation

[fɔːr 'ɔːlweiz]
[fɔːr 'ɔːlweiz]
vì luôn
for always
as staying
for consistently
vì lúc nào cũng
for always

Examples of using For always in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanks for always helping me to remember what is important in life… and today it is you!
Cảm ơn chị vì luôn giúp em nhớ ra điều gì
Phu My Fertilizer brand becomes the most valuable brand within the field of agriculture for always being the first choice of farmers whenever the next season comes”.
Thương hiệu Phân bón Phú Mỹ có giá trị nhất trong lĩnh vực nông nghiệp, vì luôn là lựa chọn đầu tiên của nông dân mỗi khi mùa vụ tới”.
Batman is the opposite, fans love him for always trying and never giving up.
Batman thì đối lập, người hâm mộ say mê anh vì luôn cố gắng, không bao giờ từ bỏ.
In fact, when it comes to making mistakes, Aries men are notorious for always messing things up,
Trên thực tế, khi nói đến việc phạm sai lầm, đàn ông Bạch Dương khét tiếng vì luôn làm mọi thứ rối tung lên,
I thank you for always being the perfect companion on my journey.
Con cảm ơn mẹ vì luôn luôn là một người bạn đồng hành hoàn hảo trong hành trình của con.
If I had another life, I will be alone for always because loved ones do not love me.
Nếu như ta có kiếp sau, ta vẫn sẽ là một người cô đơn cả đời, bởi vì người ta yêu không yêu ta.
Thank you for always brightening up my day with your positivity and love.
Cảm ơn anh đã luôn luôn thắp sáng mọi ngày của em với tình cảm và tình yêu của anh.
Thank you so much for always being there for me and making my Christmas memories so special.
Cảm ơn Mẹ rất nhiều vì đã luôn luôn ở đó cho Con và làm cho những kỷ niệm Giáng sinh của Con trở nên đặc biệt.
We have been blamed for always going to China, but it is because we need infrastructure fast
Chúng tôi đã bị đổ lỗi là luôn ngả theo Trung Quốc,
Thank you, dad, for always treating me like the most special person in the world.
Cảm ơn bố vì đã luốn đối xử với con như một người đặc biệt nhất trên thế giới.
Thank you for always supporting me, your company is professional,
Cảm ơn bạn đã luôn ủng hộ tôi,
Both of you are at fault for always bringing up this kind of trivia and being a bad influence for Hazumi…".
Cả hai cậu đều có lỗi khi luôn đưa ra những vấn đề vặt vãnh này và gây ảnh hưởng xấu đến Hazumi…”.
Thank you for all you did for the club, for always encouraging the team and coming all the
Cảm ơn ngài vì những gì đã làm, vì đã luôn khuyến khích đội bóng
I'm thanking you for always being a perfect companion on my journey.
Con cảm ơn mẹ vì luôn luôn là một người bạn đồng hành hoàn hảo trong hành trình của con.
Thank you for always speaking up in team meetings and providing a unique perspective.
Cảm ơn bạn đã luôn luôn lên tiếng trong các cuộc họp nhóm và cung cấp một cái nhìn độc đáo.
Thank you for always telling me that I'm such a perfect wife but that is simply
Anh luôn nói rằng em là một người vợ tốt,
Thanks for always helping me to remember what is important in life and today it is you!
Cảm ơn vì luôn luôn giúp tôi nhớ điều gì là quan trọng trong cuộc sống… và hôm nay chính là bạn!
Thank you for always involving me in our amazing American political process and bringing me everywhere you went," McCain wrote.
Cảm ơn cha đã luôn để con là một phần trong quy trình chính trị thú vị của chúng ta và đưa con tới mọi nơi cha đi qua”- cô Meghan McCain viết.
I will love you forever I will like you for always As long as I'm living my baby you will be.
Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi Tôi sẽ như bạn luôn luôn Chừng nào tôi còn sống con của bạn, bạn sẽ được.
The number of pros really are placing great effort for always a symbol of the newest ideal means to make sure customer enjoys the keep.
Số thuận thực sự đang đặt nỗ lực tuyệt vời cho luôn luôn là một biểu tượng của người mới có nghĩa lý tưởng để chắc chắn rằng khách hàng thích giữ.
Results: 197, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese