FOR WORKING in Vietnamese translation

[fɔːr 'w3ːkiŋ]
[fɔːr 'w3ːkiŋ]
để làm việc
to work
to do
cho công việc
for the job
for work
for business
for the task
for employment
để hoạt động
to operate
to work
to function
to act
for operation
to run
to perform
to be active
for action
vất
throw
hard
tough
struggled
work
đã hợp tác
cooperation
have cooperation
has partnered
partnered
has collaborated
have cooperated
cooperated
have worked together
have co-operated
has been cooperative

Examples of using For working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The QtSql module provides classes for working with databases.
QtSql: cung cấp các class dùng cho việc làm việc với dữ liệu.
The place really was only good for working and sleeping.
Nơi thực sự chỉ tốt cho làm việc và ngủ.
Thanks to this program, I could prepare all things for Working Holiday.
Nhờ chương trình này, tôi có thể chuẩn bị mọi thứ cho Working Holiday.
Collections are powerful tools for working with groups of objects.
Collection là công cụ rất mạnh giành cho làm việc với nhóm các object.
fast system is very important for working properly.
nhanh chóng là rất quan trọng cho hoạt động bình thường.
Part 3: Necessary skills for working in group.
Phần 3: Các kỹ năng cần thiết cho làm việc nhóm.
Have you ever considered that work time should be solely for working?
Bạn đã bao giờ nghĩ rằng thời gian làm việc chỉ nên dành cho công việc?
This is useful for working with services like Twitter.
Điều này là hữu ích để sử dụng trong việc thúc đẩy xã hội như twitter.
Yes, I'm shamelessly bribing you with sugar for working overtime.
Vâng, tôi mặt dày hối lộ mọi người bằng đường để làm thêm giờ.
The city is then responsible for working to meet this target.
Chính quyền thành phố chịu trách nhiệm cho việc hoàn thành mục tiêu.
The Most Effective Habits for Working at Home.
Các thói quen tập thể dục tốt nhất để làm ở nhà.
In the United States, companies aren't required to pay you more for working at night.
Mỹ không yêu cầu các công ty trả thêm tiền cho công việc ban đêm.
However, as the new version Thunderbolt 3 devices are known to be using discrete Thunderbolt chips for working, they would not be working when plugged into the USB-C port.
Tuy nhiên, vì các thiết bị Thunderbolt 3 sử dụng các chip Thunderbolt rời để hoạt động, chúng sẽ không tương thích nếu cắm vào cổng USB- C.
The Koda is available in three different configurations: Koda for Living, Koda for Studying, and Koda for Working.
Những căn nhà được trang bị đầy đủ nội thất có 3 kiểu:' Nhà Koda để sống',' Nhà Koda để học hành' và' Nhà Koda cho công việc'.
Climatic class C2: Transformers suitable for working, transportation and storage at temperatures down to -25°C.
Loại C2: Máy biến áp thích hợp để hoạt động, vận chuyển và bảo quản ở nhiệt độ xuống tới- 25 ° C.
Developers offers a unique support system for working through any and all issues that inevitably arise.
Cung cấp một hệ thống hỗ trợ đặc biệt, giải quyết mọi vất đề có thể phát sinh.
Enterprise applications are an extensive software system platform that is designed for working in an elaborate corporate environment like a business or the government.
Ứng dụng doanh nghiệp là một hệ thống phần mềm lớn được thiết kế để hoạt động trong một tổ chức lớn như một công ty hoặc chính phủ.
The enormous family of Joomla! developers offers a unique support system for working through any and all issues that inevitably arise.
Đại gia đình gồm các nhà phát triển Joomla! cung cấp một hệ thống hỗ trợ đặc biệt, giải quyết mọi vất đề có thể phát sinh.
The 1.0.6.4 release added support for working as a Windows service under User Account Control(UAC).
Bản phát hành 1.0.6.4 đã thêm hỗ trợ để hoạt động như một dịch vụ Windows trong phần Kiểm soát tài khoản người dùng( UAC).
most popular trading and analytical platform for working in the Forex market.
phân tích phổ biến nhất để hoạt động trong thị trường Forex.
Results: 987, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese