FOREIGN VESSELS in Vietnamese translation

['fɒrən 'vesəlz]
['fɒrən 'vesəlz]
các tàu nước ngoài
foreign ships
foreign vessels
alien ships
foreign boats
tàu thuyền nước ngoài
foreign vessels
foreign ships

Examples of using Foreign vessels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Beijing's navy recently chased out 10 foreign vessels to"safeguard maritime interest," according to People's Liberation Army Daily.
Theo tờ People' s Liberation Army Daily, Hải quân Bắc Kinh gần đây đã săn đuổi 10 tàu nước ngoài để“ bảo vệ lợi ích hàng hải”.
it has dispatched 26 task force groups, escorted 6,400 Chinese and foreign vessels and warned away more than 3,000 suspected pirate ships.
lực lượng này đã hộ tống 6.400 tàu Trung Quốc và tàu nước ngoài, đồng thời cảnh cáo hơn 3.000 tàu nghi là tàu cướp biển.
Hainan provincial authorities are within their legal rights to set restrictions on foreign vessels that seek to fish in this 200 nautical miles.
Chính quyền tỉnh Hải Nam có quyền áp đặt các hạn chế đối với tàu nước ngoài đánh bắt cá trong phạm vi 200 hải lí này.
The world's biggest archipelago nation has been seeking to stop foreign vessels fishing without permission in its territory.
Quốc gia quần đảo lớn nhất thế giới, lâu nay tìm cách ngăn chặn tàu thuyền ngoại quốc đánh cá mà không được phép trong lãnh thổ nước này.
These military-trained, government subsidised fishing vessels gather information on foreign vessels and have been involved in rescuing illegal Chinese fishing boats detained by other governments.
Các tàu đánh cá này được chính phủ trợ cấp, được đào tạo thu thập thông tin về các tàu nước ngoài và đã tham gia giải cứu các tàu đánh cá bất hợp pháp của Trung Quốc bị các chính phủ khác bắt giữ.
Indonesian authorities on Monday scuttled 125 foreign vessels at 11 different locations in the country as part of greater efforts to prevent illegal poaching in its waters,
Các nhà chức trách Indonesia hôm thứ Hai đã đánh chìm 125 tàu thuyền nước ngoài tại 11 địa điểm khác nhau ở Indonesia như là một phần
Foreign vessels that docked at Honolulu Harbor poured vast amounts of wealth into the kingdom's coffers and provided for the well-being of native Hawaiians.
Các tàu nước ngoài cập cảng tại cảng Honolulu đã đổ một lượng lớn tài sản vào kho bạc của vương quốc và cung cấp cho sự thịnh vượng của người Hawaii bản địa.
For example, foreign vessels with cargo that have visited the island are now free to be sent to the US ports(they were required to wait 180 days to be accepted in the US before).
Ví dụ, tàu thuyền nước ngoài chở hàng hóa, sau khi nhập cảng ở Cuba có thể tự do đến các cảng của Mỹ( trước đây chúng phải đợi 180 ngày để chờ Mỹ chấp nhận).
fellow fishermen from Europe, were the UK waters to be closed to foreign vessels, is reflected in one person's comments.
là vùng biển của Anh bị đóng cửa với các tàu nước ngoài, được phản ánh trong các bình luận của một người.
where it routinely chases away foreign vessels.".
nơi họ thường xuyên xua đuổi các tàu nước ngoài”.
Law of the Sea(UNCLOS) in an arbitrary manner and doesn't accept military activities by foreign vessels and overflight in its waters.
không chấp nhận các hoạt động quân sự của tàu thuyền nước ngoài và overflight trong vùng biển của nó.
several centuries ago, as a symbolic marker to foreign vessels navigating the river to tell them that they were in Siamese territory.
một dấu hiệu biểu tượng cho các tàu nước ngoài đi thuyền trên sông biết rằng họ đang ở trong lãnh thổ của Xiêm La.
These moves are likely to increase the army's force projection and territorial control abilities, possibly indicating the ambition to exclude foreign vessels from China's near seas at will.
Những động thái này chắc chắn sẽ tăng cường khả năng triển khai sức mạnh và khả năng kiểm soát lãnh thổ, điều này chứng tỏ tham vọng của Trung Quốc muốn trục xuất tàu thuyền nước ngoài ra khỏi các vùng biển gần nước này bất cứ lúc nào.
Trinidad and Tobago also has a large fleet operating internationally where authorities do not control or inspect foreign vessels, nor cooperate with relevant flag States.
Trinidad and Tobago cũng có 1 hạm đội lớn đang hoạt động quốc tế mà chính quyền không kiểm soát hay kiểm tra các tàu nước ngoài, cũng không hợp tác với nướccác tàu này mang quốc tịch.
gas installations, and maintain maritime domain awareness against foreign vessels.
duy trì nhận thức về hàng hải đối với các tàu nước ngoài.
about reversing the CFP, in the sense that foreign vessels should be banned from accessing UK fish stocks in UK waters.
theo nghĩa là các tàu nước ngoài nên bị cấm truy cập vào nguồn cá của Anh trong vùng biển của Anh.
This is a familiar activity of the US Navy, in response to China's request that foreign vessels must perform a pre-emptive notification obligation in the 12 nautical mile area of the pants.
Đây là một hoạt động khá quen thuộc của Hải quân Mỹ, trong việc chống lại yêu cầu của Trung Quốc về việc các tàu thuyền nước ngoài phải thực hiện nghĩa vụ thông báo trước khi đi qua không gây hại trong vùng 12 hải lý của quần đảo Hoàng Sa.
has been trying to stop foreign vessels fishing illegally in its territory, claiming it costs the economy billions of dollars annually.
đã cố ngăn chặn tàu nước ngoài đánh bắt bất hợp pháp trên lãnh thổ của mình, tuyên bố việc này đã gây thiệt hại cho nền kinh tế của họ hàng tỷ đô la mỗi năm.
Therefore, China will need to prevent all foreign vessels that can detect Chinese submarines from entering its area of influence in the South China Sea.
Vì vậy, Trung Quốc sẽ cần ngăn mọi tàu thuyền của nước ngoài có khả năng phát hiện ra các tàu ngầm của Trung Quốc tiến vào khu vực nằm dưới sự ảnh hưởng của Bắc Kinh tại Biển Đông.
Upgraded in the 1990s, it is used mostly by local craft, though foreign vessels sometimes dock, Levuka being one of three official ports of entry to Fiji(Suva and Lautoka being the other two).
Trong những năm 1990, nó được sử dụng chủ yếu là để xuất khẩu hàng thủ công địa phương, đôi khi cũng là nơi cập bến của các tàu thuyền nước ngoài bởi Levuka là một trong ba cảng chính cho phép nhập cảnh vào Fiji( hai cảng khác là tại Suva và Lautoka).
Results: 67, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese