FOUND ALIVE in Vietnamese translation

[faʊnd ə'laiv]
[faʊnd ə'laiv]
tìm thấy sống sót
found alive
found to survive
phát hiện còn sống
found alive
discovered alive
cứu sống
life-saving
lifesaving
save lives
rescued alive
resuscitated
found alive
save alive
được tìm thấy sống
be found living

Examples of using Found alive in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
since then no one had been found alive.
không ai được tìm thấy sống sót kể từ đó.
They were found alive two weeks after the killings by the elderly woman shown in the photo.
Họ đã được tìm thấy sống hai tuần sau khi các vụ giết người của người phụ nữ cao tuổi được hiển thị trong bức ảnh.
The 12 boys and their coach were found alive on Monday, nine days after they entered the cave.
Chàng trai và huấn luyện viên của họ đã được tìm thấy vẫn còn sống vào thứ Hai( 2/ 7), 9 ngày sau khi họ vào hang.
That means the children- if found alive- might have be supplied for longer time until the water can be brought back down.
Điều đó có nghĩa là bọn trẻ nếu như được tìm thấy còn sống có thể phải nhận đồ tiếp tế trong một thời gian dài cho tới khi nước rút thì mới ra được.".
A baby girl has been found alive in a car more than 14 hours after the vehicle plunged into a river in Utah.
Một bé gái được tìm thấy vẫn còn sống trong một chiếc ô tô hơn 14 tiếng đồng hồ sau khi chiếc xe lao xuống một con sông tại Utah, Mỹ.
Good to bee back:'Extinct' British breed of honeybee found alive and well in church rafters after nearly 80 years". forums. moneysavingexpert. com.
Tốt để ong trở lại:' Loài ong mật tuyệt chủng của Anh được tìm thấy còn sống và tốt trong nhà bè sau gần 80 năm". forum. moneysavingexpert. com.
Earlier reports said some people had been found alive, with others"trapped under fragments of the helicopter".
Các báo cáo trước đó cho hay, một số người đã được tìm thấy vẫn còn sống, còn những người khác" bị mắc kẹt dưới những mảnh vỡ của trực thăng".
has been found alive.
được tìm thấy vẫn sống sót.
Only seven bodies have been recovered so far and 14 people found alive.
Cho đến nay chỉ có bảy thi thể đã được tìm thấy và 14 người được tìm thấy còn sống.
One of the juvenile blackbirds was found alive but appeared drunk, pressing its wings into the ground to steady itself and trying to stay upright by leaning against the walls of the enclosure it was taken to.
Một trong những chú chim hét non được tìm thấy còn sống nhưng ở trạng thái“ say xỉn,” đang giữ thăng bằng bằng cách đập cánh xuống mặt đất và cố gắng đứng thẳng bằng cách dựa vào bức tường của nơi nó được mang tới.
The alleged victim was found alive by military police on a routine patrol outside of Edwards Air Force Base on Wednesday,
Nạn nhân được tìm thấy còn sống bởi lực lượng quân cảnh, khi lực lượng này đang
A 14-year-old girl was found alive on Tuesday after firefighters using rescue dogs heard cries for help from what was left of her Montecito home, the Los Angeles Times reported.
Một bé gái 14 tuổi được phát hiện còn sống sau khi nhân viên cứu hỏa dùng chó nghiệp vụ nghe được tiếng kêu cứu từ trong những đống đổ nát của căn nhà của cô ở Montecito, theo báo Los Angeles Times.
A baby boy has been found alive after 35 hours spent in freezing cold in the rubble of a Russian apartment block that partially collapsed in an explosion, emergency officials reported, calling it a miracle.
Một em bé trai đã được tìm thấy còn sống sau 35 giờ nằm trong cái lạnh tê tái giữa đống đổ nát của một khu chung cư ở Nga bị sập một phần trong một vụ nổ, các quan chức cấp cứu báo cáo, gọi đây là điều kỳ diệu.
A man who police describe as“a recluse” has been found alive after spending the winter trapped inside his house by snow and living off canned food.
Một cụ ông Ottawa được cảnh sát mô tả là“ người sống ẩn dật” đã được phát hiện còn sống sau khi bị kẹt trong nhà từ đầu mùa đông do tuyết và sống nhờ đồ hộp dự trữ.
Another six children were found alive, Fox News reported, adding that five were transported to a local hospital in Phoenix, Arizona.
Trong số các nạn nhân có 6 đứa trẻ khác được tìm thấy còn sống, Fox News đưa tin, cho biết 5 đứa trẻ đã được chuyển đến một bệnh viện địa phương ở Phoenix, bang Arizona của Mỹ.
He ran around the barn and wasn't seen again until he was found alive 19 hours later some 15 miles away, face-down on an iced-over pond.
Cậu đã chạy xung quanh kho thóc và không thể được nhìn thấy lần nữa cho tới khi được phát hiện còn sống 19 giờ sau đó tại một địa điểm cách đó khoảng 24 km, trong tư thế nằm sấp mặt xuống một vũng nước đóng băng.
Only 14 people, including the ship's captain, have been found alive since the ship capsized in a freak tornado on Monday night with 456 people on board.
Chỉ có 14 người, bao gồm thuyền trưởng, đã được tìm thấy còn sống kể từ khi con tàu bị lật trong một cơn lốc xoáy kì quái vào đêm thứ hai với 456 người trên tàu.
The girl was found alive, raped and beaten with a steel bar,
Cô bé được tìm thấy còn sống, bị hãm hiếp
No one has been found alive since the ferry sank April 16 with a passenger load largely made up of high school students on a field trip.
Không ai được tìm thấy còn sống kể từ khi phà chìm 16/ 4, với đa số hành khách chủ yếu là học sinh trung học trên một chuyến đi thực địa.
babies were found alive eleven days after being buried completely under the earth and there was no damage to the newborn ones.
những em bé được tìm thấy còn sống sau mười một ngày bị chôn hoàn toàn dưới mặt đất nhưng không có một tổn hại gì cho những em bé mới được sanh ra.
Results: 86, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese