FOUND NOTHING in Vietnamese translation

[faʊnd 'nʌθiŋ]
[faʊnd 'nʌθiŋ]
không tìm thấy gì
found nothing
couldn't find anything
thấy không có gì
found nothing
see nothing
saw nothing
have not found anything
không tìm được gì
not find anything
found nothing
couldn't find anything
chẳng tìm thấy gì
not find anything
you will find nothing
chẳng tìm được gì
found nothing
không phát hiện được gì
found nothing
tôi chẳng tìm ra gì cả
chẳng thấy gì cả
didn't see anything
i can't see anything
saw nothing
not see a thing
found nothing
feel nothing
don't feel a thing
feeling whatsoever
không phát hiện gì cả
không tìm được gì cả
chẳng thấy có gì

Examples of using Found nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sawyer and Reynolds found nothing,” he tells Taylor.
Sawyer và Reynolds không thấy gì hết," anh ta nói với Taylor.
He found nothing, and thought he was mistaken.
Hắn chẳng thấy gì, tưởng mình nhầm lẫn.
Yards, 16 metres, and I found nothing!
Chẳng thấy gì cả. 16 thước, 16m nhưng tôi… 16 ft,!
We did, but we found nothing directly incriminating.
Có, nhưng chúng tôi không thấy cái gì buộc tội trực tiếp.
And I found nothing.
Anh không tìm thấy gì cả. Và?
They found nothing.
Họ không tìm ra gì cả.
Found nothing on alex ybert.
Không tìm thấy alex ybert.
We found nothing, your Excellency.
Chúng tôi không tìm thấy gì cả, thưa ngài.
University Police found nothing suspicious at the scene.
Cảnh sát không tìm thấy dấu vết đáng ngờ nào tại hiện trường.
But we found nothing in her stomach.
Nhưng chúng tôi không thấy gì trong dạ dầy cô ta.
Police found nothing in the car.
Cảnh sát không tìm thấy vật nguy hiểm nào trong xe.
Fire Threat ROGRAMME found nothing INFECTAT. Ce you recommend?
Mối đe dọa cháy CHƯƠNG TRÌNH thấy gì INFECTAT. Ce tôi khuyên?
Muller investigated for 2 years and found nothing.
Công tố Mueller điều tra gần 2 năm mà vẫn chưa tìm ra gì.
On top of the picture it says,"We found nothing is impossible.".
Phía trên bức tranh đề:“ Chúng tôi thấy không có gìkhông thể”.
On the top of the picture it says,‘We found nothing is impossible.'.
Phía trên bức tranh đề:“ Chúng tôi thấy không có gìkhông thể”.
As of 3/28 still found nothing.
Cho đến hôm nay ngày 28/ 4 vẫn không thấy gì.
Everybody for the message avg found nothing.
Mọi người cho tin nhắn avg không tìm thấy gì cả.
I used the search function and found nothing.
Em có sử dụng chức năng tìm kiếm mà không thấy.
I walked around for over an hour and found nothing.
Bọn chúng đã đi bộ cả tiếng đồng hồ mà chẳng tìm thấy gì cả.
They searched my house and found nothing.
Người ta đã khám nhà tôi và không tìm thấy cái gì.
Results: 250, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese