FOUND WAYS in Vietnamese translation

[faʊnd weiz]
[faʊnd weiz]
tìm ra cách
find a way
figure out how
figure out a way
find out how
discover how
learn how
discovered a way
tìm cách
seek
find a way
try
figure out how
attempt
figure out a way
looking for ways
exploring ways
tìm thấy các cách thức
found ways

Examples of using Found ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An African gold mine found ways to capture more data from its sensors.
Một mỏ vàng tại Châu Phi đã tìm ra cách thức thu thập thêm dữ liệu từ các cảm biến của họ.
tech companies have found ways to add sensors to everyday items that turned them into mini computers.
các hãng công nghệ đã tìm được cách lắp cảm biến vào từng vật dụng thường ngày và biến chúng thành những cỗ máy tính mini.
And even as the Cold War raged, leaders found ways to cooperate on arms control and prevent a nuclear Armageddon.
Và thậm chí khi Chiến tranh Lạnh nổ ra, các nhà lãnh đạo đã tìm cách để hợp tác trong vấn đề kiểm soát vũ khí và ngăn ngừa một thảm họa Armageddon hạt nhân.
So he found ways to make himself sad
Vì vậy, ông tìm mọi cách làm cho mình buồn,
Native Americans, most recently the Shoshone, found ways to adapt to the more recent and forbidding desert conditions that exist here now.
Những người Mỹ bản địa, mà gần đây nhất là ở Shoshone, đã tìm cách thích nghi với những điều kiện khắc nghiệt ở sa mạc để có thể sinh sống ở đây.
So he found ways and means to make himself sad
Vì vậy, ông tìm mọi cách làm cho mình buồn,
tech companies have found ways to add sensors to everyday items, turning them into mini computers.
các hãng công nghệ đã tìm được cách lắp cảm biến vào từng vật dụng thường ngày và biến chúng thành những cỗ máy tính mini.
I found ways to numb pain, because pain hurt too much-
Tôi tìm mọi cách để làm tê liệt cơn đau,
Instead of letting their lack of money get them down, they found ways to make up for it by reducing their costs and finding work abroad.
Thay vì để sự thiếu tiền của họ làm họ thất vọng, họ đã tìm mọi cách để bù đắp bằng cách giảm chi phí và tìm việc ở nước ngoài.
But as the month went on we also found ways to come together through a celestial phenomenon and a vicious act of Mother Nature.
Nhưng tháng tám vẫn đi tới, và chúng ta cũng tìm được cách đến với nhau để vượt qua một hiện tượng thiên thần và một hành vi khắc nghiệt của Thiên nhiên.
Using ageLOC science, we have found ways to reset Youth Gene Clusters to more youthful patterns of activity.
Sử dụng ngành khoa học ageLOC, chúng tôi đã tìm thấy cách để thiết lập lại Nhóm Gien Trẻ để đưa về trạng thái hoạt động trẻ hóa.
Pretty soon though, some leaders found ways to capitalize on Trump's handshaking style.
Chẳng bao lâu sau, một số nhà lãnh đạo đã tìm ra cách để tận dụng phong cách bắt tay của Trump.
They have really found ways to inhabit just about every ecological niche in nature.
Chúng đã thực sự tìm thấy cách để sống và phát triển phù hợp với các hệ sinh thái trong tự nhiên.
The measures also destroyed demand, as manufacturers found ways to use fewer rare earth minerals in their products.
Tuy nhiên những biện pháp đó cũng khiến lượng cầu giảm sút khi các nhà sản xuất đã tìm ra cách mà họ có thể sử dụng ít đất hiếm hơn trong các sản phẩm.
We have found ways to shorten the window of reporting once we have the physical results in hand.
Chúng tôi đã tìm những cách để làm ngắn gọn thời gian báo cáo một khi chúng tôi có kết quả vật chất trong tay.
It was scanned 540 casinos for United Kingdom market and we have not found Ways of Fortune on this casinos for current moment.
Nó được quét 13 sòng bạc cho thị trường Việt Nam và chúng tôi đã tìm thấy Ways of Fortune trên 5 trong số đó.
You haven't failed, you have just found ways that don't work for you.
Bạn không thất bại, đó là bạn đã tìm ra những cách không dẫn đến thành công.
Before computer hackers, curious and clever individuals found ways to manipulate the phone system in a phenomenon called phreaking.
Trước thời của hacker máy tính, đã có một số cá nhân hiếu động và thông minh, đã tìm cách vận hành hệ thống điện thoại theo cách có tên là“ phreaking”.
day for smartphone use, but his daughter still found ways to get around it.
con gái ông vẫn tìm mọi cách để“ lách luật”.
Recently, however, smaller groups in Costa Rica have found ways to get into the game.
Tuy nhiên, gần đây các nhóm nhỏ hơn ở Costa Rica đã tìm mọi cách để tham gia vào trò chơi.
Results: 193, Time: 0.0327

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese