FROZE in Vietnamese translation

[frəʊz]
[frəʊz]
đóng băng
freeze
the freezing
icing
icy
glaciation
frost
glacial
cóng
freeze
the freezing
cold
đông cứng
freeze
solidified
hardening
solidification
congeals
lạnh
cold
cool
refrigeration
refrigerant
chill
freeze
refrigerated
cứng đơ lại
cứng đờ
stiff
froze
froze

Examples of using Froze in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Who froze them?
I froze, watching T.J. frantically untangle his arm from the rope.
Tôi cứng đơ, nhìn T. J hoảng loạn gỡ sợi dây khỏi cánh tay.
Froze his brain!”.
Băng hắn đích não đại!".
Most passengers of the Titanic didn't drown, they froze to death.
Hành khách tàu Titanic không chết đuối mà chết rét.
The Serbian Witch would wave her hand and everything froze.
Serbian Witch sẽ đưa tay lên và tất cả sẽ đóng băng.
On 7 February 2014, Mt Gox froze all Bitcoin withdrawals.
Ngày 7/ 2/ 2014, MT. Gox dừng tất cả các giao dịch rút tiền Bitcoin.
But his body froze along with his consciousness.
Nhưng cơ thể cũng như tâm thức của hắn đã đông cứng.
I came home and washed and froze them.
Khi chúng tôi về nhà, rửa sạch và chiên nó.
The world around him froze.
Cả thế giới xung quanh cậu đóng băng lại.
but it just froze there.
nhưng nó chỉ dừng lại ở đó.
His face froze that way. Another guy.
Gã khác… Mặt anh ta bị đông lạnh theo cách.
the world froze.
Nothing, the GPS froze.
Không có gì, GPS bị đơ.
Another guy… his face froze that way.
Gã khác… Mặt anh ta bị đông lạnh theo cách.
He got lost and froze to death in the woods.
Anh ta bị lạc và chết rét trong rừng.
My machine froze up.
Máy của tôi bị treo rồi.
Lacking basic supplies, the Swedish troops froze to death.
Thiếu nguồn cung nhu yếu cơ bản, quân đội Thụy Điển bị lạnh cóng cho đến chết.
Kings froze to death in their castles, same as the Shepherds in their huts.
Các vị vua chết cóng trong lâu đài của họ, như những con chiên chết trong lều của họ.
Orihime's face froze in disbelief while Hal was confronted with new troubles.
Khuôn mặt của Orihime đông cứng với sự hoài nghi trong khi Hal phải đối mặt với những rắc rối mới.
In the war, so my mom is probably somewhere like… My parents froze to death with, like, 170 other people.
Bố mẹ tôi đã chết cóng, cùng khoảng 170 người trong cuộc chiến.
Results: 525, Time: 0.1128

Top dictionary queries

English - Vietnamese