FUGGER in Vietnamese translation

Examples of using Fugger in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fugger spent several years as an apprentice in Venice, the business capital
Fugger dành vài năm làm thợ học việc tại Venice,
It was launched by Ryan Fugger in 2004, a Web developer in Vancouver, B.C., Canada.
Ripple lần đầu tiên được thực hiện vào năm 2004 bởi Ryan Fugger, một nhà phát triển Web ở Vancouver, Canada, Canada.
The company began developing the Ripple payment protocol which built on the work previously done by Ryan Fugger.
Công ty bắt đầu phát triển giao thức thanh toán Ripple được xây dựng trên công trình trước đây do Ryan Fugger thực hiện.
When the bishop died in 1509, the pope demanded that Fugger immediately pay the money to the church.
Khi vị giám mục này qua đời năm 1509, Giáo hoàng yêu cầu Fugger trả lại tiền cho Giáo hội ngay lập tức.
Fugger agreed to support the new effort,
Fugger đã đồng ý hỗ trợ,
They must also strictly adhere to the Catholic faith-and pray to the Fugger family three times a day.
Hơn nữa phải cầu nguyện cho ân nhân của họ- gia đình Fugger 3 lần một ngày tại giáo đường địa phương.
Ripple was first implemented in 2004 by Ryan Fugger, a Web developer in Vancouver, B.C., Canada.
Ripple lần đầu tiên được thực hiện vào năm 2004 bởi Ryan Fugger, một nhà phát triển Web ở Vancouver, Canada, Canada.
Jakob Fugger also funded the marriages which later resulted in House Habsburg gaining the kingdoms of Bohemia and Hungary.
Jakob Fugger còn tài trợ cho các cuộc hôn nhân mà sau này dẫn đến việc Nhà Habsburg có được các vương quốc Bohemia và Hungary.
Fugger insisted that the rent should never change
Fugger nhấn mạnh rằng, tiền thuê nhà
Ripple coin was first implemented in 2004 by Ryan Fugger, a Web developer in Vancouver, B.C., Canada.
Ripple lần đầu tiên được thực hiện vào năm 2004 bởi Ryan Fugger, một nhà phát triển Web ở Vancouver, Canada, Canada.
An early version of XRP dates back to 2004 when it was first created by web developer Ryan Fugger.
Phiên bản XRP ban đầu xuất hiện từ năm 2004 khi nó được nhà phát triển web Ryan Fugger tạo ra lần đầu tiên.
von Thun und Hohenstein, née countess Fugger von Kirchberg, who lives at Kirchberg Castle.
nhũ danh bá tước Fugger von Kirchberg, sống tại lâu đài Kirchberg.
von Thun und Hohenstein, née countess Fugger von Kirchberg, who lives at Kirchberg Castle.
nhũ danh bá tước Fugger von Kirchberg, sống tại lâu đài Kirchberg.
The Fugger family moved to the bustling German city in the mid-14th century and established a prosperous cloth trading business.
Gia đình Fugger chuyển đến thành phố nhộn nhịp này vào giữa thế kỷ 14 và thành lập được một doanh nghiệp buôn bán vải thịnh vượng.
They must also strictly adhere to the Catholic faith- and pray to the Fugger family three times a day.
Hơn nữa phải cầu nguyện cho ân nhân của họ- gia đình Fugger 3 lần một ngày tại giáo đường địa phương.
Ripplepay, Ripple's predecessor, was created in 2004 by Ryan Fugger, a web developer in Vancouver, British Columbia.
Tiền thân của XRP Ledger, Ripplepay, được phát triển lần đầu tiên vào năm 2004 bởi Ryan Fugger, một nhà phát triển web ở Vancouver, British Columbia.
Fugger is held to be one of the wealthiest individuals in modern history, alongside the early 20th century
Fugger được cho là một trong những người giàu có nhất trong lịch sử hiện đại,
The Fuggerei is supported by a charitable trust established in 1520 which Jakob Fugger funded with an initial deposit of 10,000 guilders.
Fuggerei được hỗ trợ bởi một tổ chức từ thiện được thành lập vào năm 1520 mà Jakob Fugger tài trợ với một khoản tiền gửi ban đầu là 10.000 gulden.
Fugger had the idea of creating a decentralized monetary system that would allow people and communities to create their own money.
Fugger đã nảy ra ý tưởng tạo ra một hệ thống tiền tệ phi tập trung và có thể cho phép các cá nhân và cộng đồng tạo ra được đồng tiền của riêng họ.
von Thun und Hohenstein, née countess Fugger von Kirchberg, who lives at Kirchberg Castle.
nhũ danh bá tước Fugger von Kirchberg, sống tại lâu đài Kirchberg.
Results: 100, Time: 0.0212

Top dictionary queries

English - Vietnamese