FUNERALS in Vietnamese translation

['fjuːnərəlz]
['fjuːnərəlz]
đám tang
funeral
tang lễ
funeral
funerary
mortuary
burial
mourning
funerals

Examples of using Funerals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Funerals for the victims have been held this week.
Các nạn nhân đã được chôn cất trong tuần này.
I do not enjoy funerals.
Tôi không thích những đám tang.
In China, white is usually used for funerals.
Ở Trung Quốc, màu trắng thường được sử dụng trong các tang lễ.
Kalach: ring-shaped bread typically served at Christmas and funerals.
Kalach: bánh mì hình xuyến thường được làm vào dịp Giáng Sinh và các lễ tang.
I don't like funerals.
Tôi không thích đám ma.
I know you hate funerals.
Em biết anh ghét các lễ tang.
Kevin.- I'm sorry, you handle the funerals.
Kevin.- Anh rất tiếc, em giải quyết các tang lễ.
I'm sorry, you handle the funerals,- Kevin. I handle the books.
Còn anh xử lý sổ sách.- Kevin.- Anh rất tiếc, em giải quyết các tang lễ.
We got good at funerals that year.
Chúng tớ đã làm tốt ở những đám tang năm đó.
It said the victims have been transferred to Tehran, and that funerals will be held in the victims' hometowns across the country.
Hãng tin này nói rằng các nạn nhân đã được chuyển tới thủ đô Tehran của Iran, và tang lễ sẽ được tổ chức tại quê hương của các nạn nhân.
Mr Stefan said Tsarnaev's family was put in touch with him because he has handled other Muslim funerals and is known in the community.
Stefan cho hay gia đình Tsarnaev đã liên lạc với ông vì ông từng tổ chức tang lễ cho những người Hồi giáo khác và được biết đến trong cộng đồng.
Funerals already have begun, but the handover of
Lễ tang đã bắt đầu diễn ra
During funerals, the paschal candle is placed near the coffin as a sign of the Christian's passover from death to life.”.
Trong lễ tang, cây nến phục sinh được đặt gần quan tài như là một dấu hiệu của việc vượt qua của Kitô hữu từ sự chết đến sự sống”.
In 2013, the government banned Communist Party members from holding extravagant funerals for family members, seeking to curb waste, corruption and pomp.
Năm 2013, chính phủ Trung Quốc đã cấm các đảng viên tổ chức lễ tang hoang phí cho người thân nhằm ngăn chặn lãng phí, tham nhũng và phô trương.
A day after their funerals, the Palestinian youth was abducted in East Jerusalem and murdered.
Một ngày sau lễ tang của họ, một thanh niên Palestine đã bị bắt cóc tại Đông Jerusalem và bị sát hại.
Funerals are usually carried out in a Buddhist way, and many households keep
Lễ tang thường được thực hiện theo cách của đạo Phật,
Chapecoense directors say they expect up to 100,000 to attend collective funerals once all the bodies have been identified, most likely on December 2 or December 3.
Ban huấn luyện Chapecoense ước lượng khoảng 100.000 người sẽ dự lễ tang tập thể sau khi tất cả thi thể được nhận diện, vào hôm 2/ 12 hoặc 3/ 12.
A renowned psychic James Van Praagh claims that spirits attend their own funerals.
Theo James Van Praagh, một nhà tâm linh nổi tiếng, linh hồn của chúng ta sẽ tham dự lễ tang của chính mình.
According to James Van Praagh, a renowned psychic, our spirits attend our own funerals.
Theo James Van Praagh, một nhà tâm linh nổi tiếng, linh hồn của chúng ta sẽ tham dự lễ tang của chính mình.
be vexing at times, there is no alternative to having to move it for baptisms and funerals outside of the Easter season.
phải di chuyển nó đến nơi rửa tội và lễ tang, ngoài mùa Phục sinh.
Results: 847, Time: 0.0373

Top dictionary queries

English - Vietnamese