FUTURE WARS in Vietnamese translation

['fjuːtʃər wɔːz]
['fjuːtʃər wɔːz]
các cuộc chiến trong tương lai
future wars
future wars
chiến tranh trong tương lai
future war
future warfare

Examples of using Future wars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Russian leader predicted that future wars will be fought by drones, and“when one party's drones are destroyed by drones of another, it will have no other choice
Cũng theo dự đoán ông Putin, trong tương lai, các cuộc chiến tranh sẽ diễn ra với những xung đột giữa các máy bay không người lái( drone)các drone của một bên bị các drone của phía đối phương phá hủy, họ không còn lựa chọn nào khác là phải đầu hàng".">
And thirdly, in future wars, one Russian fighter will be escorted by up to a dozen false targets that will issue the same picture on interceptor radars as the plane itself.
Thứ ba, trong các cuộc chiến tương lai, một chiếc tiêm kích của Nga sẽ được hộ tống bởi hàng chục mục tiêu giả xuất hiện trên màn hình radar đánh chặn với hình ảnh giống như chính chiếc máy bay.
In future wars, the PLAAF will need to seize air, space, and information superiority, as well as
Trong chiến tranh tương lai, Không quân Trung Quốc muốn có đợc ưu thế trên không,
We know that the future wars will be short
Chúng ta đều biết rằng các cuộc chiến tranh trong tương lai sẽ ngắn ngày
What the world leader also hopes is that future wars would be drone-centric,“When one party's drones are destroyed by drones of another, it will have no other choice
Cũng theo dự đoán ông Putin, trong tương lai, các cuộc chiến tranh sẽ diễn ra với những xung đột giữa các máy bay không người lái( drone)các drone của một bên bị các drone của phía đối phương phá hủy, họ không còn lựa chọn nào khác là phải đầu hàng".">
While we must aim at preventing future wars as much as possible, we must not believe
Trong khi tìm cách ngăn chặn mọi cuộc chiến tranh trong tương lai, chúng ta không được ngộ nhận
He predicted that future wars will be fought by drones, and"when one party's drones are destroyed by drones of another, it will have no other choice but to surrender.".
Cũng theo dự đoán ông Putin, trong tương lai, các cuộc chiến tranh sẽ diễn ra với những xung đột giữa các máy bay không người lái( drone) và" khi các drone của một bên bị các drone của phía đối phương phá hủy, họ không còn lựa chọn nào khác là phải đầu hàng".
Secondly, the future wars that the Seleucids might be fighting would probably be in the eastern satrapies against mobile enemies and other large areas of land.
Thứ hai là cuộc chiến tranh tương lai mà vương quốc Seleukos có thể chiến đấu có lẽ sẽ là ở các tỉnh miền đông chống lại kẻ thù di động và các khu vực rộng lớn của đất nước.
and contributing to its success in future wars.
của PLA và góp phần vào chiến thắng trong những cuộc chiến tranh tương lai.
The goal of the United Nations Conference on International Organization was to fashion an international body to promote peace and prevent future wars.
Mục tiêu của Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Tổ chức Quốc tế là nhằm thành lập một tổ chức quốc tế có nhiệm vụ thúc đẩy hòa bình và ngăn chặn các cuộc chiến trong tương lại.
create the Boeing X-20 Dyna-Soar spaceplane, the Soviet Union decided it also had to create an ultimate military spaceplane for future wars in space.
khiến Liên Xô cũng quyết định phát triển tàu không gian quân sự để chuẩn bị cho các cuộc chiến tương lai.
The goal of the United Nations Conference on International Organization was to fashion an international body to promote peace andprevent future wars.
Mục tiêu của Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Tổ chức Quốc tế là nhằm thành lập một tổ chức quốc tế có nhiệm vụ thúc đẩy hòa bình và ngăn chặn các cuộc chiến trong tương lại.
He now seeks to show the world the meaning of suffering by using an ultimate weapon to deter future wars by means similar to"mutually assured destruction".
Nhân vật này muốn cho thế giới thấy ý nghĩa của nỗi đau thông qua việc sử dụng một vũ khí tối thượng để ngăn chặn các cuộc chiến trong tương lại hoặc bằng những phương thức tương tự như việc“ hủy hoại lẫn nhau”.
it predicts how future wars will likely play out,
còn dự đoán các cuộc chiến tương lai có thể diễn ra
proving once again that the memories the living create of the dead-- and the dead themselves-- are strategic resources in the campaigns of future wars.
chứng tỏ một lần nữa rằng những kí ức của người sống sáng nên về người chết- và tự thân những người chết là những nguồn năng chiến lược trong những chiến dịch của những cuộc chiến tranh tương lai.
The leaders of the UN had high hopes that it would act to prevent conflicts between nations and make future wars impossible.
Những người sáng lập Liên Hiệp Quốc đã thực sự hy vọng rằng tổ chức này sẽ hoạt động để ngăn chặn những cuộc xung đột giữa các quốc gia và các cuộc chiến tranh trong tương lai.
believed that it promoted growth for everybody who participated, and believed that it would help prevent future wars.
khả năng ngăn chặn xảy ra các cuộc chiến tranh trong tương lai của hệ thống này.
Future wars will be fought not just on the land and in the sea,
Các cuộc chiến trong tương lai sẽ được chiến đấu không chỉ trên đất liền
Future wars will be fought not just on the land and in the sea
Các cuộc chiến trong tương lai sẽ được chiến đấu không chỉ trên đất liền
part of 60 years, and only recently did it come to a consensus: Our future wars will be fought in code,
chỉ gần đây nó mới đi đến thống nhất: các cuộc chiến trong tương lai của chúng ta sẽ được chiến đấu bằng mã,
Results: 65, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese