TWO WARS in Vietnamese translation

[tuː wɔːz]
[tuː wɔːz]
hai cuộc chiến tranh
two wars
hai cuộc chiến
two wars
two fights
two battles
2 cuộc chiến
two wars
2 cuộc chiến tranh
two wars
two wars

Examples of using Two wars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As many as 100,000 people may have died in the two wars between Russia and Chechnya since the collapse of the Soviet Union.
Khoảng 100,000 người thiệt mạng trong hai cuộc chiến tranh lớn giữa Nga và Chechnya kể từ khi Liên Xô sụp đổ.
Afghanistan's curse: Munition from two wars ago crushes family today.
Lời nguyền Afghanistan Afghanistan: Một quả bom từ 2 cuộc chiến trước đã nghiền nát một gia đình ngày nay.
Hoi An was fortunate not to be devastated during the two wars and to avoid the massive urbanization of the late 20th century.
Hội An may mắn không bị tàn phá trong hai cuộc chiến tranh và tránh được sự đô thị hóa lớn của cuối thế kỷ 20.
India and Pakistan have fought two wars and a limited conflict over Kashmir.
Ấn Độ và Pakistan đã trải qua 2 cuộc chiến tranh và một đợt xung đột giới hạn vì Kashmir.
Experts: The US military is no longer able to fight two wars simultaneously.
Một số chuyên gia cho rằng Hải quân Mỹ hiện tại không đủ khả năng để đáp ứng 2 cuộc chiến cùng lúc.
The U.S. Army used M2 Bradley IFVs in the two wars in the Persian Gulf region and obtained outstanding combat gains.
Quân đội Hoa Kỳ sử dụng M2 Bradley IFVs trong hai cuộc chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư và thu được lợi ích chiến đấu xuất sắc.
Himalayan territory in its entirety and have fought two wars over it.
đã tổ chức 2 cuộc chiến để chiếm lại.
to state the obvious, we inherited two wars.
đó là chúng tôi thừa kế 2 cuộc chiến tranh.
Two wars was rivalry between the two forces; although there is fierce but in the end by the victory of one side.
Hai Cuộc Chiến Tranh Là Sự Ganh Đua Giữa Hai Lực Lượng; Mặc Dù Rất Khốc Liệt, Nhưng Cuối Cùng Là Chiến Thắng Của Một Bên.
Trump pledges to build a Marine Corps that can win two wars.
Trump hứa sẽ xây dựng lực lượng Thủy quân lục chiến Mỹ có thể cùng lúc đánh thắng 2 cuộc chiến.
That brought his jet tally to 5½ victories and made him the first American to become an ace in two wars.
Với thành tích mới này, ông đã hạ được 5½ máy bay và trở thành người Mỹ đầu tiên đạt danh hiệu Ace trong 2 cuộc chiến tranh.
We say that the United States needs to have the ability to handle two wars," Wood said.
Chúng tôi đề xuất với chính quyền rằng Mỹ cần có khả năng xử lý cùng lúc 2 cuộc chiến” ông Wood nói.
In the past decade, the indications have been that wizardkind is living through nothing more than a brief calm between two wars.
Trong thập kỷ trước, những dấu hiệu rằng phù thuỷ đang sống qua không gì hơn là một thời kỳ yên ổn ngắn giữa hai cuộc chiến tranh.
Himalayan territory in its entirety and have fought two wars over it.
đã lâm vào 2 cuộc chiến tranh vì vùng đất này.
My book also recounts two wars Vietnam fought in the late 1970s,
Cuốn sách của tôi cũng nói về hai cuộc chiến tranh cuối thập niên 1970,
But what if the United States had to fight two wars today, and not against states like North Korea and Iran?
Nhưng điều gì sẽ xảy ra nếu Mỹ phải chiến đấu với hai cuộc chiến cùng một lúc mà không phải là chống lại những nước như Triều Tiên và Iran?
As he said,“I had to fight two wars, segregation and the enemy.”.
Ông nói:" Tôi đã chiến đấu trong hai cuộc chiến tranh, kết hôn và li dị".
While the United States was trapped in two wars, the U.S. domestic economy faced serious problems with the 2008 financial crisis.
Trong khi Mỹ bị mắc kẹt giữa hai cuộc chiến tranh ở Iraq và Afghanistan, nền kinh tế trong nước phải đối mặt với vấn đề nghiêm trọng từ cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008.
They have fought two wars and a limited conflict over the region.
Họ đã chiến đấu trong hai cuộc chiến và một cuộc xung đột nhỏ hơn trong khu vực.
The Republican-affiliated Heritage Foundation said in a report last month that America would not be able to fight and win two wars simultaneously.
Phúc trình trong tháng qua của Heritage Foundation kết luận: Hoa Kỳ không thể tham chiến và thắng trong 2 cuộc chiến cùng lúc.
Results: 204, Time: 0.0515

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese