lợi nhuận
profit
profitability
profitable
earnings
revenue
income
yield
returns
gains
margins tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged lợi ích
benefit
interest
sake
gain
advantage
beneficial
welfare đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
captured gains thu
collect
revenue
capture
receiver
fall
autumn
income
studio
earnings
acquisition đạt được lợi ích
gain
achieve benefits
attain the benefit nhận
receive
get
take
pick up
receipt
obtain
recognition
recipient
accepted
admitted có
The weight she gains over pregnancy; Windows Phone Store gains over 75,000 apps in 2012. Window Phone Store có thêm 75.000 ứng dụng trong năm 2012. Zcash posted 66% gains , and Zcoin was up with 60% in the same timeframe. Zcash đã tăng 66% và Zcoin tăng 60% trong cùng khung thời gian. Big gains and modest losses on Thursday. Thắng đậm và thua trung bình vào thứ Năm.Bottom line: Overall, Real Gains is a very good weight gainer. Dòng cuối: Universal Nutrition Real Gain là một chất tăng cân rất tốt.
MultiBank Exchange Group Gains BaFin License, Tập đoàn MultiBank Exchange nhận được Giấy phép BaFin, Bottom Line: Universal Nutrition Real Gains is a very good weight gainer. Dòng cuối: Universal Nutrition Real Gain là một chất tăng cân rất tốt. Review of PEG MGF results, gains , benefits& before and after pictures. Xem xét các kết quả PEG MGF, lợi nhuận , lợi ích& trước và sau khi hình ảnh. Attacker Gains Access to a Large Number of Data. Kẻ tấn công chiếm được quyền truy cập vào một số lượng lớn dữ liệu. Thắng from.Ai Thắng Ai Thua( thượng). No one gains from this transaction. Chẳng ai được lợi từ cuộc giao dịch này hết. By mid-1997, the ADFL had made significant gains . Đến giữa năm 1997, ADFL đã đạt được những thành tựu đáng kể. Some families make huge capital gains . Một số gia đình làm vốn tăng lên rất nhiều. Neither party has made false accusations for financial gains . Không bên nào đưa ra cáo buộc sai lệch để được lợi ích về tài chính. Such benefits can eventually be translated into financial gains to workers. Những giá trị này có thể chuyển thành lợi nhuận tài chính cho doanh nghiệp. But in the end, she always gains and I always loose. Bởi đến cuối cùng cô ta luôn luôn thắng còn tôi luôn luôn thua. Make no mistake, in either case massive gains can come; Không mắc lỗi, trong cả hai trường hợp có thể có được lợi ích to lớn; the image gains something. One should not change one's religion for personal, material gains . Con người không nên thay đổi tín ngưỡng vì những lợi nhuận vật chất cho cá nhân.
Display more examples
Results: 4317 ,
Time: 0.1041