GARAGES in Vietnamese translation

['gærɑːʒiz]
['gærɑːʒiz]
nhà để xe
garage
carport
gara
garage
ga
station
jn
terminal
gas
john
throttle
garage
accelerator
carbonated
etihad

Examples of using Garages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Over 350,000 illegal aliens in Los Angeles County are living in garages.
Trên 300.000 cư dân bất hợp pháp ở Los Angeles County sống trong những garage.
We have our own machine shop and garages, and N52-- or sorry,
Chúng tôi có cửa hàng máy tính của riêng của chúng tôi và nhà để xe, và N52-- hoặc xin lỗi, N51-- đó là
in apartment garages, at grocery stores, in city parking lots,
trong căn nhà để xe tại cửa hàng tạp hóa,
At present, many reputed garages across the country have decided to join hands with PTI to provide customers with the best products and services.
Ở thời điểm hiện tại có rất nhiều gara nổi tiếng trên toàn quốc đã chọn liên kết với PTI để cung cấp cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
About 25% of people who have two-car garages do not have enough room to park the cars inside the garage..
Số người có garage chứa được 2 ô tô vẫn không có đủ chỗ để đậu xe bên trong.
brown widow spiders were found in garages or sheds, usually if the door was left open for easy access.
nhện góa nâu được tìm thấy trong nhà để xe hoặc nhà kho, thường là nếu cánh cửa được mở để dễ dàng tiếp cận.
I ran all the garages, open them and click on the AutoPlay on alarm that would understand where it beeps
Tôi chạy tất cả các gara, mở chúng và nhấn vào AutoPlay trên báo rằng sẽ hiểu nơi
Of people who have two car garages, do not have room to park even one car in them.
Số người có garage chứa được 2 ô tô vẫn không có đủ chỗ để đậu xe bên trong.
Like go-karts, the first minibikes were made by enthusiasts from spare parts found in their garages.
Giống như go- kart, những chiếc minibike đầu tiên được tạo ra bởi những người đam mê từ các phụ tùng rời rạc được tìm thấy trong ga- ra của họ.
not knowing how the engine works, and that is fine because if it breaks there are mechanics and garages.
nó hỏng sẽ có thợ cơ khí và gara sửa xe.
They frequently invade attics and garages to take shelter and store food.
Chúng thường xâm nhập gác xép và garage để tìm chỗ trú ẩn và dự trữ thức ăn.
how the engine works, and that's okay, because if it breaks down, there are mechanics and garages.
nó hỏng sẽ có thợ cơ khí và gara sửa xe.
Although many Porsche 911s sit in garages for most of their lives, the 1975 Porsche 911 Turbo owned by Canadian Bill MacEachern is different.
Khác với những chiếc Porsche 911s dành phần lớn thời gian trong garage, chiếc 911 1975 do một người đàn ông Canada sở hữu thì lại khác hẳn.
Gates' house has various garages for 23 cars.
nhà của Gates còn có nhiều gara khác nhau cho 23 siêu xe.
According to a research, about 25% of people who have two-car garages do not have enough room to park the cars inside the garage..
Số người có garage chứa được 2 ô tô vẫn không có đủ chỗ để đậu xe bên trong.
cars, garages, etc.
xe, gara, vv.
Mostly it was shingles off roofs and garages," said Illinois Emergency Management Agency spokeswoman Patti Thompson.
Gió làm tốc mái nhà và garage", phát ngôn viên cơ quan khẩn cấp Illinois Patti Thompson cho biết.
They're often called garage tinkerers, because some of them actually did some things in garages, even though that's partly a myth.
Họ thường được gọi là những người thợ hàn Gara, vì sự thật là trong số họ cũng có người từng làm việc trong Gara, kể cả khi chuyện đó có phần hoang đường.
Artist Christopher Paul Jordan is developing artworks for the Kent/Des Moines and Star Lake Station garages.
Nghệ sĩ Christopher Paul Jordan đang phụ trách nhiều tác phẩm cho garage tại trạm Kent/ Des Moines và Star Lake.
proprietary topping-up fluids are available from garages, accessory shops and sometimes chemists.
các chất lỏng chuyên dụng có sẵn từ garage, cửa hàng phụ kiện và đôi khi là các nhà hóa học.
Results: 341, Time: 0.0867

Top dictionary queries

English - Vietnamese