GAZED AT in Vietnamese translation

[geizd æt]
[geizd æt]
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
nhìn chằm chằm
staring at
gazing
glared
eye-staring
nhìn chằm chằm vào
staring at
gazing at
glared at
glanced at
looked intently at
chăm chú nhìn
stared at
gazed at
looking attentively
looked intently
lườm
glared at
stared at
gazed at
gave
eyeing
nhìn đăm đăm
staring at
gazed

Examples of using Gazed at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
MAIONE and the prince gazed at each other with beaming smiles and embraced each other
MAIONE và hoàng tử nhìn nhau với những nụ cười rạng rỡ
Many of our oldest family trees become a little diseased over time,' he said as Bellatrix gazed at him, breathless and imploring.
Nhiều gia tộc lâu đời nhất của chúng ta về sau trở nên suy đồi,” Voldemort nói trong khi Bellatrix chăm chú nhìn hắn, nín cả thở và đầy vẻ cầu xin.
Maiya gazed at Irisviel silently- then spoke with a slightly more relieved face.
Maiya lặng lẽ nhìn chằm chằm vào Irisviel- Sau đó cô tiếp tục nói chuyện với một khuôn mặt nhẹ nhõm hơn.
She called out to Yukinoshita and gazed at her, to which Yukinoshita looked in my direction with a dazed look.
Cô ấy gọi Yukinoshita và nhìn chằm chằm vào cô, trong khi Yukinoshita vẫn đang nhìn tôi với một ánh mắt sững sờ.
I don't understand why nothing has happened," Fitzpatrick said as he gazed at his watch in New York's Times Square just after 6 pm.
Tôi không hiểu tại sao lại không có gì xảy ra”- ông Robert Fitzpatrick nói khi nhìn đồng hồ ở Quảng trường Thời đại, New York lúc sau 18 giờ.
That December night in 1982 I sat in the darkness of my room and gazed at that Christmas tree.
Đêm tháng Mười Hai năm đó, tôi ngồi trong căn phòng tối và chăm chú nhìn cây Giáng Sinh.
She happily gazed at the quarrel that arose between the players and urged frustrated losers commit suicide.
Cô vui vẻ nhìn chằm chằm vào cuộc tranh cãi giữa các cầu thủ và kêu gọi những người thất bại thất vọng tự tử.
Dumbfounded, he gazed at Kirito who was devoting his entire time to devouring the food.
Chết lặng, ông nhìn chằm chằm vào Kirito người đã dành toàn bộ thời gian của mình để nuốt thức ăn.
Once they reached Bariti, Shaw asked his sister about her journeys and gazed at Gumillia.
Khi họ đến Bariti, Shaw hỏi chị gái về chuyến đi của cô và nhìn Gumillia.
He took a step backward, cocked his head on one side, and gazed at my hair until I felt quite bashful.
Ông đã một bước lùi, nghiêng đầu một bên, và nhìn chằm chằm vào mái tóc của tôi cho đến khi tôi cảm thấy khá e lệ.
The one who just gazed at us with those cold eyes has to be--.
Còn người chỉ luôn nhìn chằm chằm vào bọn tôi với đôi mắt lạnh lùng kia phải là….
I don't practice kendo anymore due to working as a witch," Orihime finished lightheartedly then gazed at everyone's face in turn.
Vì bây giờ mình đang là một phù thuỷ nên mình không còn tập kendo nữa,” Orihime nói một cách vô tư lự và rồi nhìn vào mọi người.
A day or two ago, however, I gazed at the game board,
Tuy nhiên, một ngày khác, tôi nhìn chằm chằm vào bảng trò chơi
Mikhailov too gazed at it with the indifferent eye of an outsider.
Mikhailov cũng nhìn nó bằng cặp mắt xa lạ, dửng dưng.
surprised, openly gazed at the young man.
đầy sững sờ, nhìn chằm chằm vào chàng trai trẻ.
Among other charges, he was accused of having gazed at West Berlin through binoculars during a visit to East Germany years earlier.
Cùng với những lời buộc tội khác, ông bị lên án vì đã nhìn chăm chú về Tây Berlin qua ống nhòm khi đi thăm Đông Berlin vài năm trước.
As I and many, many others gazed at this rainbow, I looked at the sun.
Đang khi tôi và rất nhiều, rất nhiều người khác đăm đăm nhìn chiếc cầu vồng ấy, tôi ngó lên mặt trời.
Natasha involuntarily gazed at that neck, those shoulders,
Natasa bất giác nhìn cái cổ, đôi vai,
He picked up the Cinzano ashtray on the table, gazed at it for a while as if it were some rare find, then put it back.
Anh ta nâng chiếc gạt tàn Cinzano trên bàn lên, nhìn vào đó như một lát như tìm vật gì quý giá rồi đặt lại vào chỗ cũ.
Saber gazed at the last person standing on the battlefield, Rider, with complicated feelings.
Saber ngước nhìn người cuối cùng ở lại trên chiến trường, Rider, bằng ánh mắt bối rối.
Results: 117, Time: 0.0583

Gazed at in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese