GETS ONE in Vietnamese translation

[gets wʌn]
[gets wʌn]
có một
have
one
get one
there is
nhận được một
get one
receive one
obtain one
acquire one
earn one
have received some
be receiving
được một
been
get one
receive one
to obtain one
có 1
have one
have 1
there is one
there is 1
got one
get 1
features 1
contains 1
there's this one
được 1
is 1
is one
get 1
reach 1
receive one

Examples of using Gets one in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each of the 209 FIFA member associations gets one vote.
Mỗi quốc gia trong số 209 nước thành viên FIFA sẽ có 1 phiếu bầu.
If he's home by 6pm, he gets one point.
Chẳng hạn, nếu về nhà lúc 6h30 chiều, ông sẽ được 1 điểm.
Everyone gets one here.
Ở đây ai cũng có một cái.
Now he gets one.
Giờ anh ta có rồi đây.
She punches one, and she gets one. Why, you… What?
Cứ ra một đấm, cô ấy lại nhận một đòn. Sao? Mày?
Every time my dad wins, he gets one of these.
Mỗi lần ba em đoạt giải, ông đều nhận cái này.
A double major undergraduate student is a student who gets one degree for completing two sets of degree requirements.
Một sinh viên đại học kép lớn là sinh viên có một văn bằng để hoàn thành hai bộ yêu cầu cấp độ.
DOJ gets one last chance to defend policy but make no mistake- this ban is going DOWN!
DOJ nhận được một cơ hội cuối cùng để bảo vệ chính sách nhưng không mắc sai lầm- lệnh cấm này đang dần đi xuống!”!
The year before the postponement gets one or two extra days, and the year whose start is postponed loses one
Năm trước khi sự hoãn lại có một đến hai ngày dôi ra,
Every 25 points gets one entry, giving your new year an unexpected good fortune!
Mỗi 25 điểm nhận được một phiếu tham dự, mang đến cho bạn một năm mới với may mắn bất ngờ!
Or 11- If the shooter gets one of these totals, she wins
Hoặc 11- Nếu người chơi đạt được một trong những tổng số này,
However, each assassin only gets one chance; if they fail to kill her,
Tuy nhiên, mỗi một sát thủ chỉ có một cơ hội;
Blue Dragon helps to bring home up to eight people a month and gets one or two desperate pleas for help each day.
Blue Dragon giúp đưa tám người về nhà mỗi tháng và nhận được một hoặc hai lời cầu xin giúp đỡ trong tuyệt vọng mỗi ngày.
Com gets one million visits per month,
Com có 1 triệu lượt truy cập mỗi tháng
But, each killer only gets one chance; if they fail to kill her,
Tuy nhiên, mỗi một sát thủ chỉ có một cơ hội;
Each correct answer gets one point; scoring six points or fewer suggests cognitive impairment.
Mỗi câu trả lời đúng được một điểm; ghi được sáu điểm hoặc ít hơn cho thấy suy giảm nhận thức.
Investor of Common Stocks gets one vote per share to elect the board members, who oversee the major decisions made by management.
Các nhà đầu tư nhận được một phiếu bầu cho mỗi cổ phiếu để bầu các thành viên hội đồng quản trị, người giám sát các quyết định chính của ban quản lý.
Each player gets one minute to explain what they see, and the play passes
Mỗi người chơi có 1 phút để giải thích họ nhìn thấy gì,
Every student gets one exemplar of this book in Braille, so they can
Mỗi học sinh đều có một bộ sách này bằng chữ nổi
The Green Party gets one seat after Caroline Lucas retains the Brighton Pavilion constituency she won in 2010.
Đảng Xanh được một ghế nhờ bà Caroline Lucas vẫn giữ được chỗ mà bà thắng năm 2010.
Results: 87, Time: 0.0726

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese