GETS STUCK in Vietnamese translation

[gets stʌk]
[gets stʌk]
bị mắc kẹt
trapped
are trapped
are stuck
stranded
get stuck
were stranded
caught
are caught
bị kẹt
are stuck
are trapped
stuck
are caught
jammed
get caught
stranded
are stranded
locked
get trapped
bị lún
sunk
gets stuck
is stuck
đã bị vướng lại
dính
stick
adhesive
adhere
have
stickiness
tacky
adhesion
cling
gooey
got

Examples of using Gets stuck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In urolithiasis, when a stone that descends from the upper urinary tract gets stuck in the urethra, pain occurs suddenly there.
Trong sỏi tiết niệu, khi một hòn đá rơi xuống từ đường tiết niệu trên bị kẹt trong niệu đạo, cơn đau xuất hiện đột ngột ở đó.
What it's about: A young girl gets stuck at JFK on her way to London, only to meet
Một cô gái trẻ bị kẹt lại ở sân bay JFK trên đường tới London,
Shivaya in my head, it actually gets stuck in my throat, making my chest clench tightly,
quả thực là nó kẹt trong cổ họng tôi, khiến ngực tôi thắt lại,
Swallowing gum will make the intestine stick, even if it gets stuck in the stomach for 7 years," the revelation is really scary for children….
Nuốt kẹo cao su sẽ làm dính ruột, thậm chí nó mắc kẹt trong bụng đến 7 năm”, lời hù họa này quả thật….
Policy choices at this stage would define if Viet Nam gets stuck, or surges forward in inclusive, equitable and sustainable manner.
Những lựa chọn về chính sách trong giai đoạn này sẽ xác định việc Việt Nam sẽ bị mắc kẹt, hay sẽ tiến về phía trước theo hướng toàn diện, công bằng và bền vững.
You can't help if your device gets stuck in a bootloop after unlocking the bootloader but the rest of the causes are avoidable.
Bạn không thể giúp nếu thiết bị của bạn bị kẹt trong bootloop sau khi mở khóa bộ nạp khởi động nhưng những nguyên nhân còn lại là có thể tránh được.
When the jeep Alyosha is riding gets stuck in the mud, Private Pavlov helps push it out.
Khi chiếc xe jeep chở Alyosha bị mắc kẹt trong bùn, anh lính Seryozha Pavlov đã giúp đẩy nó ra khỏi chỗ lầy.
Newest US ship gets stuck in ice during its first sailing.
Tàu chiến mới nhất của Hải quân Mỹ mắc kẹt trong băng trong chuyến hải hành đầu tiên.
If a kite or balloon gets stuck in a tree near power lines, don't attempt to retrieve it;
Nếu một cái diều, bóng bay bị vướng vào một cái cây gần đường điện, đừng tìm cách gỡ;
In case you gets stuck in any way, our support team is ready to help.
Nếu trong trường hợp bạn đang bị mắc kẹt, sự hỗ trợ có sẵn để được giúp đỡ.
Richard Parker is a wild tiger that Pi gets stuck on a lifeboat with after a shipwreck.
Richard Parker là một con hổ đang bị mắc kẹt trên chiếc thuyền cứu sinh với Pi khi con tàu chìm.
And it gets stuck. But you know,
Và nó bị kẹt lại. Nhưng anh biết,
If a kite or balloon gets stuck in a tree near power lines, don't attempt to retrieve it;
Nếu một cái diều, bóng bay bị vướng vào một cái cây gần đường điện,
The nodule gets stuck, causing the finger to lock in a bent position.
Cục u bị kẹt lại khiến cho ngón tay bị khóa ở tư thế uốn gập.
Some tape gets stuck on her finger, and she pulls at it;
Một số băng dính bị mắc kẹt trên ngón tay,
one day, your hand gets too big and it gets stuck.
tay anh trở nên quá to, và nó bị kẹt lại.
the molecule is neutral and nothing gets stuck down.
không có gì bị vướng lại.
We warm to her and recognise her nerves- but something gets stuck.
Chúng tôi mến cô và nhận ra sự táo bạo của cô- nhưng có gì đó mắc lại.
Dirt, dust, pet hair can all find a way into computers and most gets stuck in the fans.
Dirt- dưới dạng bụi, lông cưng, vv Tất cả đều tìm thấy một cách vào máy tính của bạn và phần lớn nó bị kẹt trong một vài người hâm mộ.
Man climbs up mountain to propose to girlfriend, gets stuck, has to be rescued.
Trèo lên đỉnh núi để cầu hôn, chàng trai mắc kẹt phải gọi cứu hộ.
Results: 188, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese