GETS US in Vietnamese translation

[gets ʌz]
[gets ʌz]
đưa chúng ta
take us
get us
lead us
put us
give us
carry us
transport us
send us
move us
brings us
khiến chúng ta
cause us
lead us
leave us
get us
makes us
keeps us
puts us
drives us
brings us
gives us
được chúng tôi
be
by us
got us
received our
published by us
obtain our
we can
đem chúng ta
take us
bring us
leads us
gets us
gives us
chúng ta đi
we go
we leave
we get
we walk
we come
we travel
we move
us away
we take
us out
sẽ giúp chúng ta
will help us
would help us
gonna help us
will enable us
will make us
can help us
will allow us
will give us
's going to help us
's gonna help us
làm cho chúng ta
make us
do for us
causes us
renders us
chúng ta bị
we get
we have
we suffer
we are

Examples of using Gets us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Which gets us a list of about 2000 vehicles.
Đưa ta tới một danh sách khoảng 2000 phương tiện.
Remember… he gets us to them.
Hãy nhớ rằng… hắn đưa ta đến với bọn chúng.
Gets us through all kinds of weather.
Đưa chúng tôi qua mọi loại thời tiết.
Gets us through allkinds ofweather.
Đưa chúng tôi qua mọi loại thời tiết.
Nicked it yesterday. Only gets us as far as the canteen.
Trộm nó hôm qua, chỉ đưa ta đến được căng- tin.
Let's see where trust gets us.
Để xem niềm tin đưa được chúng ta tới đâu.
Then Nam… gets us the rest of the way.
Nam sẽ giúp chúng ta vượt qua chặng còn lại.
If it gets us to Holland or France.
Nếu nó đưa ta đến Hà Lan hay Pháp.
Only gets us as far as the canteen.
Trộm nó hôm qua, chỉ đưa ta đến được căng- tin.
Now that gets us on The Today Show.
Câu đó sẽ đưa ta lên The Today Show.
If he gets us the layout by noon.
Nếu anh ta đưa bố cục vào buổi trưa.
If she gets us Clare, it funds the foundation for years.
Cô ấy mà giúp ta có Clare, quỹ sẽ được tài trợ nhiều năm.
That's what gets us through.
Đó là cái chúng ta phải trải qua.
That's what gets us excited.”.
Đây là điều khiến chúng tôi phấn khởi”.
She lives a more traditional way of life, yet she gets us.
Cô ấy sống một cách sống truyền thống hơn, nhưng cô ấy có được chúng tôi.
Loose ball gets us two points.
Bóng sống tự do, ta được hai điểm.
And every swing of the sledgehammer gets us 250 doll.
Và mỗi cú giáng xuống của búa tạ cho bọn tôi thêm 250.
Miss Cronshaw. Love gets us all into trouble.
Tình yêu khiến ta gặp rắc rối.
The bank takes our money but never gets us off, you know?
Ngân hàng lấy tiền của ta nhưng chẳng khiến ta sướng bao giờ?
Let's get him before he gets us!
Hãy hạ nó trước khi nó hạ mình!
Results: 117, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese