GHOST SHIP in Vietnamese translation

[gəʊst ʃip]
[gəʊst ʃip]
con tàu ma
ghost ship
ghostly ship
phantom ship
tàu ma
ghost ship
phantom ship
ghost trains
ghost ship

Examples of using Ghost ship in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her breakthrough character was(2002) horror movie Ghost Ship, which set up her to wider viewers.
Vai diễn đột phá của cô là trong bộ phim năm 2002 Ghost Ship, khiến cho khán giả biết đến cô rộng rãi hơn.
There is a large hole in the hull and the wood of the ghost ship is distorted.
Một lỗ thủng lớn trên vỏ tàu và gỗ của tàu ma đã bị mục.
And then, Neia recalled the Ghost Ship that they had previously encountered,
Và rồi, Neia đã thấy Con Tàu Ma mà họ đã gặp trước đây,
the arrow disappearing or moving, leading to it being dubbed“Ghost Ship” by some fans.
dẫn đến nó được gọi là" Ghost Ship" của một số người hâm mộ.
However, what kind of undead being could put a Ghost Ship, that would originally have sailed the seas, under their command?
Tuy nhiên, loại undead nào có thể điều khiển một con tàu ma, mà ban đầu chỉ có thể đi trên biển?
And then, Neia recalled the Ghost Ship that they had previously encountered, as well as
Và rồi, Neia gợi nhớ đến con tàu ma mà họ đã chạm trán lúc trước,
Three Skeleton Key", a short story by George Toudouze about a ghost ship infested with sea rats, was originally written for Esquire magazine.
Three Skeleton Key", câu chuyện ngắn của George Toudouze kể về một con tàu ma bị xâm nhập bởi những con chuột biển, ban đầu được viết cho tạp chí Esquire.
Ghost ship sightings are typically reported around the small islands between An Skellig and Hindarsfjall on the Skellige map, just past 1AM in-game.
Con tàu ma thường được báo cáo thường ẩn hiện xung quanh các hòn đảo nhỏ giữa An Skellig và Hindarsfjall trên bản đồ Skellige, vào khoảng thời gian 1 giờ sáng trong trò chơi.
In April 2007, the“Australian ghost ship mystery,” as the fate of the catamaran Kaz II became known, unfolded before the world's eyes.
Tháng 4 năm 2007," bí ẩn con tàu ma Úc," khi số phận của chiếc thuyền buồm Kaz II nổi tiếng được mở ra trước mắt thế giới.
The Ghost Ship tells of mysterious deaths among the crew of the Altair, for which it is suspected the insane captain is responsible.
Con tàu Ma kể về những cái chết bí ẩn trong số các thủy thủ đoàn của tàu Altair, và sự nghi ngờ về người thuyền trưởng điên phải chịu trách nhiệm.
Three Skeleton Key", a short story by George Toudouze about a ghost ship infested with sea rats, was originally written for Esquire magazine.
Năm 1937:" Three Skeleton Key", câu chuyện ngắn của George Toudouze kể về một con tàu ma bị xâm nhập bởi những con chuột biển, ban đầu được viết cho tạp chí Esquire.
the necromancer who revived the dead, and that ghost ship- it might have been him who called that ship as well.
hồi sinh xác chết và con tàu ma đó- có thể hắn chính là người gọi con tàu đó đến.
In 2006, the Alaskan Government began an operation to locate the‘The Ghost ship of the Arctic' but, to date, they have been unsuccessful.
Năm 2006, chính phủ Alaska bắt đầu xác định vị trí con tàu ma này nhưng họ vẫn không thành công.
time of night and a specific location in the waters of Skellige, a ghost ship emerges only for a brief moment.
đâu đó trên vùng biển Skellige, một con tàu ma sẽ xuất hiện trong một khoảnh khắc ngắn ngủi.
The anxiety and frustration of the residents has also increased thanks to rumors of ghost ship sightings.”.
Nỗi lo lắng và bực bội của người dân cũng tăng lên nhờ những lời đồn về việc nhìn thấy những con tàu ma ngoài biển nữa.”.
The City of Oakland shuttered several underground venues after the 2016 Ghost Ship fire.
Thành phố Oakland đã đóng cửa một số địa điểm underground sau vụ cháy tàu Ghost 2016.
Fishing is the main trade here, and this ghost ship that used to faithfully serve the fishermen still looks like she's rushing through the waves.
Câu cá là hoạt động thương mại chính ở đây, và con tàu ma đã từng tận tụy phục vụ các ngư dân này trông vẫn giống như đang vội vã băng qua những con sóng.
Ghost Ship is set aboard a yacht haunted by two murder victims(the previous owner's wife and her lover) whose bodies have been hidden under the floor.
Năm 1952: Tàu Ma lấy bối cảnh trên một chiếc du thuyền bị ma ám bởi hai nạn nhân bị giết( vợ của chủ nhân trước và người yêu của cô) có thi thể đã được giấu bên dưới sàn.
Return of the Obra Dinn is set aboard a fictional East India Company ghost ship whose crew and passengers have all mysteriously died,
Trò chơi lấy một bối cảnh hư cấu được đặt trên một con tàu ma của Công ty Đông Ấn nơi
Ghost Ship is set aboard a yacht haunted by two murder victims(the previous owner's wife and her lover) whose bodies have been hidden under the floor.
Tàu Ma lấy bối cảnh trên một chiếc du thuyền bị ma ám bởi hai nạn nhân bị giết( vợ của chủ nhân trước và người yêu của cô) có thi thể đã được giấu bên dưới sàn.
Results: 72, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese