GHOSTS in Vietnamese translation

[gəʊsts]
[gəʊsts]
ma
ghost
magic
demon
phantom
haunted
drug
mya
devil
manasseh
những bóng ma
ghost
phantoms
specters
spectres
ghosts
ghost
những linh hồn
souls
spirits
ghosts
quỷ
demon
devil
evil
satan
hell
ghosts
monster
ghouls

Examples of using Ghosts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And they're reaching out for you. They're starving old ghosts.
Chúng là các hồn ma già cỗi đói khát, và chúng sẽ tìm đến cháu.
Ghosts are never invited to the launch party,
Hồn mà không bao giờ được mời đến một buổi tiệc,
They're starvin' old ghosts, and they're reachin' out for you.
Chúng là các hồn ma già cỗi đói khát, và chúng sẽ tìm đến cháu.
Free the ghosts at the Meadows house. Excuse me?
Giải thoát cho những hồn ma tại nhà Meadows đi.- Ta xin lỗi?
There gotta be other ghosts out there.
Làm cho những hồn ma khác cút khỏi đây.
There got to be other ghosts out there.
Làm cho những hồn ma khác cút khỏi đây.
The ghosts would cling to a thread of hope like them. Despite that.
vậy, họ vẫn ôm hy vọng và chờ đợi như thế.
And commanded ghosts to follow and protect his sister.
Và lệnh cho các hồn ma đi theo bảo vệ em mình.
That the Ghosts don't find us. Just have to make sure.
Là bọn Ghost không tìm thấy chúng ta. Chỉ cần bảo đảm.
Now, a teenager, she wishes those ghosts would just leave her alone!
Bây giờ là một thiếu niên, cô chỉ mong các con ma sẽ để lại cô một mình!
Tiger's skin is said to cure a fever caused by ghosts.
Da hổ được cho là chữa chứng sốt gây ra bởi các bóng ma.
The blind person never fears ghosts.
Thường thì người mù không sợ bóng.
Seeing and hearing ghosts?
Nghe và thấy ảo?
Watson, ghosts.
Watson, những con quỷ.
Thus their many years of life as living wandering ghosts began.
Bởi thế nhiều năm trong cuộc đời như các bóng ma sống lang thang bắt đầu.
She can talk to ghosts.
Cô ấy có thể nói chuyện với những hồn ma.
And we ourselves are also ghosts.
Chính bản thân chúng ta cũng là ảo.
However, Otis refuses to believe in the existence of ghosts.
Tuy nhiên, cô Suto không tin vào sự tồn tại của các linh hồn.
Other people's avatars will also be seen as ghosts in the game.
Những avatar của người chơi khác sẽ xuất hiện dưới dạng bóng ma trong game.
Now a teenager, she just wishes the ghosts would leave her alone!
Bây giờ là một thiếu niên, cô chỉ mong các con ma sẽ để lại cô một mình!
Results: 3224, Time: 0.0758

Top dictionary queries

English - Vietnamese