GILBERT in Vietnamese translation

['gilbət]
['gilbət]

Examples of using Gilbert in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the first ones Gilbert made. It's a collectible.
Nó là đồ sưu tầm. Nó là một trong những cái Gilbert đã làm.
You know, you're getting littler, Gilbert.- No.
Anh biết không, là anh càng lúc càng nhỏ đấy.- Không.
Commentary on Gilbert.
Bình luận về Gilberto.
Me and Gilbert.
Tôi và Gil.
Life couldn't be that cruel, not to Elena Gilbert.
Cuộc đời không thẻ tàn nhẫn đến thế với Elena Gilbert được.
God exists to make Elizabeth Gilbert happy.
Quy tắc để có cuộc sống hạnh phúc của Elizabeth Gilbert.
So Gilbert didn't go back on you after all,” said Mrs. Harmon Andrews, contriving to convey an expression of surprise in her tone.
Vậy là Gilbert cũng không quay lưng lại với cháu nhỉ,” bà Harmon Andrews nói, cố truyền đạt một chút ngạc nhiên trong giọng nói.
After Gilbert left the hospital her relationship with Perrault began to dissolve.
Sau khi Kristen rời bệnh viện, mối quan hệ của cô ta với Perrault cũng bắt đầu tan vỡ.
Early career From 1404 to 1413 he served with his elder brother Gilbert in the Welsh war or the rebellion of Owain Glyndŵr.
Từ 1404 đến 1413, ông phục vụ cho Gilbert- người anh trai cao tuổi của mình trong cuộc chiến ở xứ Wales hay còn gọi là cuộc nổi loạn của Owain Glyndŵr.
Gilbert called it a mission to collect intelligence data, as in James Bond movies.
Hilbert gọi đây là nhiệm vụ thu thập thông tin tình báo, giống như những gì James Bond làm.
We're going to watch Elizabeth Gilbert five times because what she says is so clever," you would feel cheated.
Chúng ta sẽ xem Elizabeth Gillbert năm lần vì những điều cô ấy nói thật thông minh," bạn sẽ cảm thấy như bị lừa.
In 1578, Elizabeth I granted a patent to Humphrey Gilbert for discovery and overseas exploration.
Năm 1578, Nữ hoàng Elizabeth I trao quyền cho Humphrey Gilbert trong việc khám phá và thăm dò ở nước ngoài.
From 1404 to 1413 he served with his elder brother Gilbert in the Welsh revolt or the rebellion of Owain Glyndŵr.
Từ 1404 đến 1413, ông phục vụ cho Gilbert- người anh trai cao tuổi của mình trong cuộc chiến ở xứ Wales hay còn gọi là cuộc nổi loạn của Owain Glyndŵr.
When Gilbert said the whole thing looked at him, they knew Jake- now
Theo Gilbert, khi gia đình ông để mắt tới con ngựa,
Gilbert says when the family set eyes on him, they knew Jake-
Theo Gilbert, khi gia đình ông để mắt tới con ngựa,
From 1404 to 1413 he served with his elder brother Gilbert in the Welsh war or the rebellion of Owain Glyndŵr.
Từ 1404 đến 1413, ông phục vụ cho Gilbert- người anh trai cao tuổi của mình trong cuộc chiến ở xứ Wales hay còn gọi là cuộc nổi loạn của Owain Glyndŵr.
Maxim was touched, because Gilbert decided to spend part of the weekend with him rather than with his own family.
Popov cảm thấy cảm động vì Hilbert đã chọn dành thời gian của ngày lễ này với anh thay vì với gia đình.
She married Jamie Gilbert in 2012, however the couple split the following year.
Cô kết hôn với Jamie Gilbert vào năm 2012, tuy nhiên cặp đôi này chia tay vào năm sau.
As noted by Gilbert(1991), we often automatically accept things as“true” before we carefully deliberate about them.
Một nghiên cứu của Gibert( 1991) chỉ ra rằng, chúng ta thường tự động thừa nhận mọi thứ đúng trước khi chúng ta suy ngẫm về chúng.
Gilbert says,"I have had work
Gilber chia sẻ" Bạn biết đấy,
Results: 2338, Time: 0.0363

Top dictionary queries

English - Vietnamese