GIVEN BIRTH in Vietnamese translation

[givn b3ːθ]
[givn b3ːθ]
sinh
birth
delivery
give
childbirth
biological
fertility
biology
born
students
living
sinh con
childbirth
baby
child birth
childbearing
child-bearing
giving birth
bear children
parenting
offspring
son was born
cho ra đời
give birth
for introduction
đẻ
laying
birth
tongue
biological
farrowing
calving
spawning
childbirth
surrogate
egg-laying

Examples of using Given birth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of my favorite aspects of the novel is that each of the characters has a“prophecy name/title” as well their given birth name.
Một trong những khía cạnh yêu thích của cuốn tiểu thuyết là mỗi nhân vật có một“ tên tiên tri/ tiêu đề” cũng như tên sinh của họ.
Their marriage has given birth to infinite‘market of experiences', on which the modern tourism industry is founded.
Hôn nhân của họ đã cho ra đời những“ thị trường của kinh nghiệm” vô hạn, mà trên đó những ngành kỹ nghệ du lịch thời nay được thành lập.
But intelligence sources later reported that the absence had most likely been due to her pregnancy and that she had given birth in early 2017.
Nhưng nguồn tin tình báo sau đó cho biết, sự vắng mặt này nhiều khả năng do bà mang thai và đã sinh con vào đầu năm 2017.
having given birth to the University, has nurtured
đã cho ra đời các trường đại học,
Sadness or melancholy after childbirth They occur because once we have given birth the woman's body undergoes quite remarkable changes.
Nỗi buồn hay u sầu sau khi sinh con Chúng xảy ra bởi vì một khi chúng ta đã sinh con, cơ thể người phụ nữ trải qua những thay đổi khá đáng chú ý.
Those relationships have also given birth to a new generation of the Nokia family- quite literally.
Các mối quan hệ cũng đã cho ra đời một thế hệ mới của gia đình Nokia- theo đúng nghĩa đen.
painting has given birth to works of great depth, which allow Gabriell
hội họa đã cho ra đời những tác phẩm có chiều sâu
Their marriage has given birth to the infinite'market of experiences', on which the modern tourism industry is founded.
Hôn nhân của họ đã cho ra đời những“ thị trường của kinh nghiệm” vô hạn, mà trên đó những ngành kỹ nghệ du lịch hiện đại được thành lập.
American photographers may have given birth to street photography, but according to photographer Martin Parr,'in the UK, we have the beach!'.
Các nhiếp ảnh gia người Mỹ có thể đã khai sinh ra phong cách chụp ảnh đường phố, nhưng theo Martin Parr, ở Anh có phong cách chụp ảnh đời thường bãi biển.
Noelle has given birth in Afghanistan, California
Noelle đã“ được” cho sinh em bé tại Afghanistan,
An Indian woman has given birth to her first child at the age of 70.
Một phụ nữ Ấn Độ vừa hạ sinh đứa con đầu lòng ở 71 tuổi.
had given birth to leading companies such as Hewlett-Packard,
đã khai sinh ra các công ty dẫn đầu
Before Dali was born, his mother had given birth to another child, also called Salvador Dali.
Trước khi có Dali hoạ sĩ, cha mẹ Dali đã hạ sinh một bé trai khác, cũng đặt tên là Salvador Dali.
Women at highest risk are those who have given birth to more than three children
Người đã sinh cho hơn ba trẻ em và phụ nữ đã
Social media has given birth to a new form of nonverbal communication.
Truyền thông xã hội đã khai sinh ra một hình thức mới của giao tiếp không dùng lời nói.
A woman in northeastern Brazil has given birth to what one doctor called a"giant baby," a boy weighing 16.7 pounds.".
Một phụ nữ ở vùng đông bắc Brazil đã sinh hạ một bé trai cân nặng tới 7,57 kg, được các bác sĩ đặt cho biệt danh" cậu bé khổng lồ".
Noelle's given birth in Afghanistan, California and dozens of points in between.
Noelle đã“ được” cho sinh em bé tại Afghanistan, California và hàng chục địa điểm khác.
Remind her that people have given birth outside of hospitals for thousands of years, and it's more than
Nhắc cô ấy rằng con người đã từng sinh đẻ ngoài bệnh viện suốt cả ngàn năm,
Gaddafi's only daughter Aisha, has given birth to a girl since arriving in Algeria.
Con gái Aisha của Gadhafi đã hạ sinh một con gái ngay sau khi tới Algeria.
Her claim to have given birth to animal parts attracted the attention of doctors, who even brought the news to King George himself.
Yêu cầu của cô đã sinh ra các bộ phận động vật đã thu hút sự chú ý của các bác sĩ, những người thậm chí còn mang tin tức cho vua George.
Results: 303, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese