GLITTERS in Vietnamese translation

['glitəz]
['glitəz]
lấp lánh
sparkly
twinkle
shiny
the twinkling
sparkling
glittering
gleaming
glistening
shimmering
glinting
glitters
ánh sáng
light
the lighting
glow
illumination
ánh lên
light
gleamed
glowed

Examples of using Glitters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the pure white snow glitters in the sunshine and on a cloudy or a snowy day,
tuyết trắng tinh khiết lấp lánh trong ánh nắng mặt trời
Folding paper, scissor work, drawing and colouring and using glue sticks and glitters in preparation for writing a heartfelt message give little fingers a good work out.
Gấp giấy, công việc cắt kéo, vẽ và tô màu và sử dụng keo dính và ánh sáng để chuẩn bị viết một thông điệp chân thành mang đến cho những ngón tay nhỏ một công việc tốt.
Carey had begun developing a film project All That Glitters, later re-titled to simply Glitter, and wrote songs for other projects, such as Men in Black(1997)
Carey còn triển khai dự án phim All That Glitters, sau này được đổi tên thành Glitter
The gold glitters still, but his wings are tied- the lion is dead, for the king
Vàng vẫn ánh lên, nhưng cặp cánh thì được gắn vào, con sư tử đã chết,
This tutorial is purely informative people to know that not everything that glitters is gold and not every picture is picture, and that as it may there is something fishy.
Hướng dẫn này là hoàn toàn thông tin, người dân biết rằng không phải tất cả những gì lấp lánh không phải là bất kỳ hình ảnh là hình ảnh, và rằng có thể có một cái gì đó tanh trong đó.
TV roles include errant youths in the ABC after-school specials All That Glitters and the Emmy-winning Taking a Stand, and an appearance on Chicago Hope.
Các vai diễn trên truyền hình của anh bao gồm các thanh thiếu niên tham nhũng trong chương trình ABC After School đặc biệt All That Glitters và nhà xuất bản Taking a Stand của Emmy, và xuất hiện trên Chicago Hope.
now the new trend is to bring it decorated with glitters, flowers, food
bây giờ xu hướng mới là mang nó trang trí bằng ánh sáng, hoa, thức ăn
The gold glitters still, but his wings are tied-the lion is dead, for the king
Vàng vẫn ánh lên, nhưng cặp cánh thì được gắn vào, con sư tử đã chết,
Envisioning torn money in the realm of dreams is symbolically linked with the old adage that not all that glitters is gold.
Ý nghĩ về việc xé tiền trong vương quốc của những giấc mơ có ý nghĩa tượng trưng gắn liền với câu ngạn ngữ cũ rằng không phải tất cả những gì lấp lánh đều là vàng.
co-wrote a book about the Barings Bank's collapse titled All That Glitters.
hàng Barings gọi là All That Glitters.
add cool curtains and decorate it with stars, glitters and disco balls.
trang trí nó với những ngôi sao lấp lánh và bóng sàn nhảy.
Lately, they have taken to satirical illustrations to show that the world we are living in today is a place where all that glitters, isn't really gold
Gần đây, họ đã đưa ra những minh họa châm biếm để cho thấy rằng thế giới chúng ta đang sống ngày nay là một nơi lấp lánh, thực sự là vàng
in OMEGA's Constellation line, nothing glitters more brilliantly than the opulent watches in the Luxury Edition.
không có gì lấp lánh hơn những chiếc đồng hồ sang trọng trong Luxury Edition.
available for most smartphones, but attention is not all that glitters.
sự chú ý không phải là tất cả những gì lấp lánh.
the universe has its brightest stars, and in OMEGA's Constellation line, nothing glitters more brilliantly than the opulent watches in the Luxury Edition.
không có gì lấp lánh rực rỡ hơn những chiếc đồng hồ sang trọng trong phiên bản sang trọng.
What you are, glitters over you as you do, and draws with such force that I can not hear what you say against it.
Đừng nói gì Bạn là gì, tỏa sáng trong khi bạn làm điều đó, và nó sấm sét với lực mạnh đến mức tôi không thể nghe thấy những gì bạn đang tuyên bố chống lại nó.
This is the droning murmur of pilgrims, gathered beneath the statue of Avarosa at Rakelstake- a frozen lake that glitters like a jewel too massive for anyone to own.
Đây là tiếng thì thầm không dứt của những người hành hương tụ tập bên dưới bức tượng Avarosa ở Rakelstake- một hồ nước đóng băng sáng lấp lánh như một viên đá quý to đến nỗi không ai sở hữu nổi.
This is the droning murmur of pilgrims, gathered beneath the statue of Avarosa at Rakelstake-a frozen lake that glitters like a jewel too massive for anyone to own.
Đây là tiếng thì thầm không dứt của những người hành hương tụ tập bên dưới bức tượng Avarosa ở Rakelstake- một hồ nước đóng băng sáng lấp lánh như một viên đá quý to đến nỗi không ai sở hữu nổi.
Unfortunately, all that glitters is not gold and all that's promised
Thật không may, tất cả các glitters đó không phải là vàng
When I sharpen my glittering sword and my hand takes hold of judgment.
Khi ta mài lưỡi sáng của gươm ta, Và tay ta cầm sự đoán xét.
Results: 67, Time: 0.0663

Top dictionary queries

English - Vietnamese