GOAL in Vietnamese translation

[gəʊl]
[gəʊl]
mục tiêu
goal
target
objective
aim
purpose
mục đích
purpose
aim
goal
intent
objective
intended
goal
the goal2014
bàn thắng
goal
scored
touchdown
winning hand
bàn
table
desk
talk
discuss
goal
countertops
hand

Examples of using Goal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rule 2: Keep Your Ultimate Goal at the Top of Your List.
Nguyên tắc 2: Để mục tiêu tối cao ở đầu danh sách.
I have already reached my ultimate goal… 7%.
Đã đạt đến mục đích cuối cùng rồi… 7%.
The bank's main goal is to cover its losses.
Bởi mục đích chính của vốn chủ sở hữu là bù đắp những tổn thất của nó.
If you want to reach the goal.
Nếu con muốn đạt đến mục đích.
Now, practice the seven-step method described above on this goal.
Bây giờ, thực tập phương pháp bảy bước được mô tả ở trên đối với mục tiêu này.
Do I have the resources and capabilities to achieve this goal?
Mình đã có những năng lực và khả năng để đạt được những mục đích đó chưa?
The company's goal is to service the commercial market.
Những nỗ lực của Công Ty nhằm phục vụ thị trường.
First, you need a goal and to consider goal constraints.
Đầu tiên, bạn cần có một mục tiêu và xem xét những hạn chế của mục tiêu.
you will reach the goal…” Hom.
bạn sẽ đạt tới đích”[ 18].
Reducing those costs is another goal that needs to be set.
Tiết kiệm chi phí hơn nữa cũng là một trong những mục tiêu cần phải đạt.
I don't think it's the best thing to do", he told Goal.
Tôi không nghĩ đó là điều tốt nhất để làm,” anh nói với Goal.
Then we will never reach our goal.
Do vậy, chúng ta không bao giờ đạt đến đích của mình.
Do I have the ability and means to attain this goal?
Mình đã có những năng lực và khả năng để đạt được những mục đích đó chưa?
You have reached the goal.
Bạn đã đạt tới mục đích.
Practice the seven-step method described above on this goal.
Thực tập phương pháp bảy bước được mô tả ở trên đối với mục tiêu này.
This helps in ensuring the goal is reasonable.
Điều này giúp bạn đảm bảo mức độ hợp lý của mục tiêu.
If you want to reach the goal.
Nếu bạn muốn đạt đến đích.
Avoid any obstacles and reach your goal.
Bạn cần tránh những trở ngại và đạt đến đích.
The sky's the limit, you can reach your goal.
Bầu trời là giới hạn và bạn có thể vươn tới đích của mình.
We have reached the goal!
Chúng ta đã đạt tới đích!
Results: 42769, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese