GOD NEEDS in Vietnamese translation

[gɒd niːdz]
[gɒd niːdz]
chúa cần
god needs
lord needs
god wants
đức chúa trời cần
god needs
the lord needs
god wants
chúa phải
god must
god has to
lord must
god should
the lord should
takes god
god needs
jesus has to
thượng đế cần
god needs
chúa muốn
god wants
lord wants
jesus wants
god desires
lord wishes
god wishes
god expects
god intends
the lord desires
god would
đức chúa trời phải
god must
god has to
god should
god is
god needs
thiên chúa cần phải
god that should
god must
god needs

Examples of using God needs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's what God needs.
Đó là điều Thiên Chúa cần.
We begin to believe that somehow God needs our help and His grace is no longer needed..
Chúng ta bắt đầu tin rằng, bằng cách nào đó Chúa cần chúng ta giúp, và ân điển Ngài không còn cần thiết nữa.
If God needs evil around in order to display His goodness, He's not all that grand.
Nếu Đức Chúa Trời cần cất bỏ tất cả mọi điều ác khỏi thế gian nầy, hành động của Ngài phải là hoàn toàn.
This is what God needs today(Yes): Men
Đó là điều Chúa cần hôm nay:
And most importantly, God needs to empower you- by his Holy Spirit in you- to make good on your best intentions.
Và quan trọng nhất, Thượng Đế cần trao quyền cho bạn- bởi Thánh Linh của Ngài trong bạn- để làm tốt những ý định tốt nhất của bạn.
Please beware of this fact, if God needs you He knows how to arrest and get you converted.
Xin hãy nhận ra sự thật này, nếu Đức Chúa Trời cần bạn, Ngài biết cách bắt và chuyển đổi bạn.
Bishop Schneider: God needs the‘simple faithful' to protect the faith in this time of crisis.
Đức Giám Mục Schneider: Chúa cần“ đức tin đơn sơ” để bảo vệ đức tin trong thời điểm khủng hoảng này.
The idea of God needs to stretch, not shrink,
Ý niệm về Thượng đế cần được trải rộng
This is what God needs today,” he emphasized,“men
Đó là điều Chúa cần hôm nay:
Our relationship with God needs to be our top priority.
Mối tương giao của chúng ta với Đức Chúa Trời phải là sự ưu tiên hàng đầu của chúng ta.
God Needs the Word in Us Before He Can Start the Sanctification Process.
Đức Chúa Trời cần Lời của Ngài trong chúng ta trước khi Ngài bắt đầu quá trình thanh tẩy.
This is why the people of God needs renewal, so as not to fall into indifference and be enclosed in itself.
Bởi vậy, dân của Thiên Chúa cần phải đổi mới, để không trở thành thờ ơ và khép kín mình lại.
This is what God needs today: men
Đó là điều Chúa cần hôm nay:
If the purpose of generosity isn't because God needs our money.
Sự dâng hiến của lễ không phải là vì Đức Chúa Trời cần của dâng của chúng ta.
Every child of God needs to be praying that everyone in this snare will be delivered.
Mỗi đứa trẻ của Thiên Chúa cần phải cầu nguyện rằng tất cả những người đang bị kẹt trong này để được giải thoát.
It's not that God needs to know what is in your heart; He already knows
Nó không phải là Chúa cần biết những gì trong trái tim anh em;
No one in any position should think that he is there because God needs him.
Thế mà chẳng có ai lại nghĩ rằng anh ta đang có mặt trong một địa vị nào đó là vì Chúa cần anh ta.
At the funeral, the Anglican minister said that God needs good people and takes them early.
Trong đám tang, vị mục sư Anh giáo nói rằng:‘ Chúa cần những người tốt nên ngài đem họ đi sớm hơn'.
Sometimes God needs to break us down before he can bring us back up.
Đôi khi, Ngài phải phá đổ chúng ta trước lúc Ngài nắn tạo lại chúng ta.
An open, pliable heart is all that God needs to reveal Himself to someone and turn his
Một trái tim rộng mở, dễ chịu là tất cả những gì Thiên Chúa cần để tỏ mình ra cho ai đó
Results: 75, Time: 0.0734

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese