GOD USES in Vietnamese translation

[gɒd 'juːsiz]
[gɒd 'juːsiz]
chúa dùng
god uses
jesus uses
lord uses
god took
chúa sử dụng
god uses
lord uses
thượng đế dùng
god uses
thượng đế sử dụng
god uses

Examples of using God uses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But God uses the cross to bring salvation to the world.
Chúa đã dùng thập giá để cứu độ trần gian.
God uses these things.
Thiên Chúa sử dụng những điều.
God uses His people to do His work.
Thiên Chúa sử dụng người để làm công việc của mình.
God uses the bitter moments to work wonders in our lives.
Thiên Chúa sử dụng cõi trần để làm phép lạ trong cuộc sống của chúng ta.
God uses his angels.
Thiên Chúa đã dùng các thiên thần.
God uses the Bible to teach us.
Thượng Ðế dùng Kinh Thánh để phán dạy chúng ta.
God uses the cross to bring us salvation.
Chúa đã dùng cây Thánh giá để cứu chuộc chúng ta.
But God uses the cross to bring salvation to the world.
Chúa đã dùng cây Thánh Giá để cứu chuộc thế gian.
However, God uses politics method to accomplish His will.
Nhưng Ðức Chúa Trời dùng phương pháp để hoàn thành mục đích của Ngài.
God uses many, many ways to draw us to him.
Chúa đã dùng nhiều người, nhiều cách khác nhau để mở lối cho chúng tôi.
God uses His people.
Thiên Chúa sử dụng người.
God uses words to communicate with human beings.
Thiên Chúa sử dụng từ ngữ để liên lạc với con người.
God uses His Word to produce new life.
Thiên Chúa đã dùng Lời để phát sinh Sự Sống.
God uses imperfect and humble people to do great things.
( Đúng là Chúa đã dùng những con người nhỏ bé, khiêm nhường để làm những việc vĩ đại).
God uses us to spread His knowledge everywhere like a sweet smelling perfume.
Ngài dùng chúng tôi rải sự hiểu biết về Ngài khắp nơi như hương thơm.
In this scene, God uses the forces….
Trong khải tượng này, Đức Chúa Trời đã dùng các hình.
God uses him in a powerful way.
Đức Chúa Trời đã dùng ông một cách mạnh mẽ.
God uses humans to do His work.
Thiên Chúa sử dụng người để làm công việc của mình.
God uses those who are not perfect.
Thiên Chúa Sử dụng Những Con Người Không Hoàn Hảo.
God uses him as that tool!
Chúa đã dùng bác như một công cụ sắc bén vậy!
Results: 247, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese