GODLINESS in Vietnamese translation

['gɒdlinəs]
['gɒdlinəs]
sự tin kính
godliness
thượng đế tính
godliness
sự thánh thiện
holiness
sanctity
saintliness
sainthood
godliness
blessedness
the sagacity
sự tôn kính
reverence
respect
veneration
homage
deference
devotion
godliness
respectful
a tribute
adoration
lòng
heart
happy
lap
please
crush
womb
kindly
bosom
palm
love
sự ngoan đạo
thiện
good
goodness
charity
thien
improve
charitable
friendly
kindness
wholesome
philanthropic
lòng tin kính
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Godliness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
I believe that sensuality is the biggest obstacle to godliness among Christian men.
Thú nhục dục là khó khăn lớn nhất đối với sự thánh thiện giữa những người nam Cơ Đốc.
deter the evil eye, often using the color blue(symbolizing heaven or godliness) and an eye symbol.
thường dùng màu xanh( tượng trưng cho thiên đường hoặc sự ngoan đạo) và biểu tượng mắt.
teach us to love, hate, and feel in line with godliness?
biết cảm nhận đúng đắn với lòng tin kính?
there is something which can only be called godliness.
chỉ có thể được gọi là“ Thượng đế tính.”.
But with good works, which is appropriate for women professing godliness.
Nhưng dùng những việc lành, là những điều hợp với sự tuyên xưng lòng tin kính của phụ nữ.
His divine power hath given unto us all things that pertain to life and godliness.".
Thiên Chúa chỉ muốn ban cho chúng ta những gì tốt lành và sự sống.”.
I have not found God, true, but I have found something far more significant: godliness.
Tôi đã không tìm thấy Thượng đế, đúng, nhưng tôi đã tìm thấy một cái gì đó có ý nghĩa hơn nhiều:“ Thượng đế tính.”.
The fruits that best befit the tree of human life are trustworthiness and godliness, truthfulness and sincerity;
Những quả thích hợp nhất trên cây nhân sinh là sự chính trực và thánh thiện, sự trung tín và thành thật;
going into your godliness.
đi vào trong tính thượng đế của bạn.
If he wanted to truly embody godliness, then his next natural steps would be to create results for other people.
Nếu anh ta muốn thực sự thể hiện sự tin kính, thì các bước tự nhiên tiếp theo của anh ta sẽ là tạo ra kết quả cho người khác.
Brahma does not mean God; Brahma means godliness, the divineness that pervades the whole existence… the whole, the holiness of the whole.
Brahman không có nghĩa là Thượng đế; Brahman có nghĩa là lòng sùng đạo, điều linh thiêng lan tỏa khắp tồn tại… cái toàn bộ, sự linh thiêng của cái toàn bộ.
flee these things, and follow after righteousness, godliness, faith, love,
tìm điều công bình, tôn kính, đức tin,
things will be destroyed like this, what kind of people ought you to be in holy living and godliness.
anh em đáng nên thánh và tôn kính trong mọi sự ăn ở của mình là dường nào.
things shall be dissolved, what manner of persons ought ye to be in all holy conversation and godliness.
phải tiêu tán thì anh em đáng nên thánh và tôn kính trong mọi sự ăn ở của mình là dường nào.
Praise God that each new circumstance is another opportunity to train ourselves in godliness.
Mỗi sự việc mới, mỗi hoàn cảnh mới đều là một cơ hội mới để chúng ta theo Chúa.
why do you stare at us as if by our own power or godliness we made this man walk?
bởi quyền phép riêng gì, hay lòng đạo đức của chúng tôi mà chúng tôi làm cho người què này bước đi được??
Like Churchill, most of us have an image of ourselves we want others to have of us also- whether of success, godliness, beauty, or strength.
Giống Churchill, hầu hết chúng ta đều có hình ảnh mà chúng ta muốn người khác nhìn về chính mình- dù là thành công, tin kính, đẹp đẽ hay mạnh mẽ.
perseverance, godliness, brotherly kindness and love.
kiên trì, tin kính, lòng tốt anh em và tình yêu.
a new aura; one starts feeling a kind of godliness everywhere.
người ta bắt đầu cảm thấy một loại sùng đạo ở mọi nơi.
Like Churchill, most of us have an image of ourselves we want others to have of us also-whether of success, godliness, beauty, or strength.
Giống Churchill, hầu hết chúng ta đều có hình ảnh mà chúng ta muốn người khác nhìn về chính mình- dù là thành công, tin kính, đẹp đẽ hay mạnh mẽ.
Results: 91, Time: 0.0872

Top dictionary queries

English - Vietnamese