GOOD THINGS WILL in Vietnamese translation

[gʊd θiŋz wil]
[gʊd θiŋz wil]
những điều tốt đẹp sẽ
good things will
good things would
good things are going
mọi thứ tốt đẹp sẽ

Examples of using Good things will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
where good things will happen, and North Korea,
nơi điều tốt đẹp sẽ đến, và Bắc Hàn,
Like a child believing her mother's words, that good things will happen if you believe that"today is another great day".
An8} Giống như một đứa trẻ vâng lời mẹ mình,{\ an8} điều tốt đẹp sẽ xảy ra nếu bạn tin rằng hôm nay lại là một ngày tuyệt vời".
Do as I say- good things will happen; if not,
Làm tốt thì điều tốt sẽ đến; làm xấu
drive for good, and good things will come to them.
kiểm soát chúng thật tối, và mọi điều tốt đẹp sẽ đến với họ.
Always be careful not to catch a cold, and I sincerely hope that more good things will happen for you next year than this year.”.
Luôn luôn cẩn thận để không bị cảm lạnh nhé, và tôi chân thành hy vọng rằng nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra với bạn trong năm tới so với năm nay”.
So, before you know anyone, before you love someone, you are afraid to say before the good things will happen in that relationship.
Cho nên, về sau trước khi quen ai, trước khi yêu ai, bạn rất sợ phải nói trước về những điều tốt đẹp sẽ xảy ra trong mối quan hệ đó.
You are also patient and know that if you continue to do the work, good things will happen.
Bạn cũng kiên trì và biết rằng nếu bạn cứ tiếp tục thực hiện công việc, điều tốt sẽ xảy ra.
And said,"Risa, if you say out loud that today's another great day, then good things will happen. So I went home.
Vì vậy tôi về nhà và nói:" Risa, nếu con nói to lên câu đó hôm nay lại là một ngày tuyệt vời, thì điều tốt đẹp sẽ xảy ra.
We are programmed to believe that if we act as if we are“good,” good things will happen and if we act“bad,” bad things will happen.
Chúng ta đang lập trình để tin rằng nếu chúng ta hành động như thể chúng ta là" tốt", những điều tốt đẹp sẽ xảy ra và nếu chúng ta hành động" xấu", những điều xấu sẽ xảy ra.
Optimism refers to a general expectation that good things will happen, or believing that the future will be favourable because we can control important outcomes.
Lạc quan đề cập đến một kỳ vọng chung rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra, hoặc tin rằng tương lai sẽ thuận lợi vì chúng ta có thể kiểm soát các kết quả quan trọng.
Optimism was defined as a general expectation that good things will happen, or believing that the future will be favourable because we can control important outcomes.
Lạc quan đề cập đến một kỳ vọng chung rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra, hoặc tin rằng tương lai sẽ thuận lợi vì chúng ta có thể kiểm soát các kết quả quan trọng.
We want to think that if we put in enough good deeds, enough good things will happen to us, or if we tough it out through enough bad times, we will get some sort of reward.
Chúng ta vẫn thường mong rằng nếu nỗ lực đủ thì những điều tốt đẹp sẽ đến với mình, hoặc là nếu ta đã trải qua những khoảng thời gian khó khăn, chúng ta sẽ nhận được phần thưởng nào đó.
Optimism is a psychological attribute characterized as the general expectation that good things will happen or the belief that the future will be favorable because one can control important outcomes.
Lạc quan đề cập đến một kỳ vọng chung rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra, hoặc tin rằng tương lai sẽ thuận lợi vì chúng ta có thể kiểm soát các kết quả quan trọng.
Optimism is defined as a general expectation that good things will happen, or believing that the future will be favorable because we can control important outcomes.
Lạc quan đề cập đến một kỳ vọng chung rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra, hoặc tin rằng tương lai sẽ thuận lợi vì chúng ta có thể kiểm soát các kết quả quan trọng.
They are defining optimism as“A general expectation that good things will happen or believing that the future will be favorable because we can control important outcomes.”.
Lạc quan đề cập đến một kỳ vọng chung rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra, hoặc tin rằng tương lai sẽ thuận lợi vì chúng ta có thể kiểm soát các kết quả quan trọng.
and hopefully good things will happen.
hy vọng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra”.
you will find that good things will come back to you
bạn sẽ thấy rằng những điều tốt đẹp sẽ trở lại với bạn
I believe that good things will happen to me, not you.
Tôi tin rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra với tôi, không phải bạn.
whereby a person is hopeful and confident that good things will happen.
là hy vọng và tin tưởng rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.
give them a couple of hundred million dollars and hopefully good things will happen.”.
cho họ vài trăm triệu đô la và hy vọng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.”.
Results: 110, Time: 0.0422

Good things will in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese