THINGS WILL in Vietnamese translation

[θiŋz wil]
[θiŋz wil]
mọi thứ sẽ
everything will
everything would
everything should
things will
everything is going
things would
everything's gonna
things are going
things should
things are
mọi chuyện sẽ
everything will
everything will be
everything would
everything would be
everything's gonna
everything's going
things will go
things are
everything should
mọi việc sẽ
things will
everything's gonna
things would
things would be
everything will work
this will all
things go
all things , shall
điều sẽ
what will
which would
what's going
what shall
what's gonna
which should
what's got
things sẽ
things will
things will
vật sẽ
things will
object will
creatures will
animals would
the object would
đồ sẽ
things will

Examples of using Things will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Things will go a lot smoother if you accept their ways.
Chuyện sẽ suôn sẻ hơn nhiều nếu chấp nhận lối sống của họ.
Them things will kill you.
Mấy thứ đó sẽ giết anh đấy.
Things will quiet down after a while.
Chuyện sẽ lắng xuống sau một thời gian thôi.
One of two things will happen.
Một trong hai việc sẽ xảy ra.
And things will change.
Rồi chuyện sẽ khác.
Things will become a lot more serious if they actually do know something.
Chuyện sẽ nghiêm trọng hơn nhiều nếu tụi nó biết gì đó.
Once I yank that cement off the roof, things will happen fast.
Cục xi măng khỏi mái, chuyện sẽ diễn ra nhanh.- Khi tôi giật mạnh.
I'm afraid my things will get broken.
Tớ sợ đồ của tớ sẽ vỡ.
Things will get more complicated.
Việc sẽ phức tạp đấy.
Things will not be all that different around here.
Mọi việc ở đây sẽ không thay đổi gì cả.
And things will be created,
vạn vật sẽ được tạo ra
At a primal level, only three things will stop someone on the run.
Chỉ 3 thứ sẽ ngăn người ta chạy trốn. Ở mức độ căn bản.
These things will exercise diligence, ingenuity and observation of the children.
Những điều đó sẽ rèn luyện sự cần cù, khéo léo và quan sát của trẻ.
Them things will kill ya.
Mấy thứ đó sẽ giết anh đấy.
The things will come.
Những việc sẽ đến.
Things will come.
Những việc sẽ đến.
And so I continue to watch, hoping things will get better.
Vì thế tôi tiếp tục tiến tới, hy vọng những việc sẽ trở nên tốt hơn.
You have to be comfortable knowing that things will change.
Nhưng bạn sẽ ấm lòng khi biết rằng mọi cái sẽ thay đổi.
It means that some things will not get done.
Điều này có nghĩa là có một số việc sẽ không được hoàn thành.
In heaven, all things will be arranged.
Trên thiên đường, mọi chuyện sẽ ổn thỏa.
Results: 1249, Time: 0.0685

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese