GOT EVERYTHING in Vietnamese translation

[gɒt 'evriθiŋ]
[gɒt 'evriθiŋ]
có mọi thứ
have everything
get everything
there is everything
contains everything
is everything
được mọi thứ
get everything
everything is
achieved everything
gained everything
đã có mọi
have all
got all
there was every
bị mọi thứ
get everything
everything is
đã lấy mọi thứ
took everything
lôi những thứ
nhận tất cả mọi thứ
get everything
it undertakes everything
receives everything

Examples of using Got everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They got everything they want, now what?
Họ đã có những gì họ muốn, nhưng rồi sao?
I think I got everything I need to make Jailhouse Chili.
Tôi nghĩ tôi đã có mọi thứ Giờ tôi cần làm Jailhouse Chili.
Well, I got everything I asked for and more!
Vâng, tôi đã nhận được mọi thứ tôi yêu cầu và THÊM!
No one got everything, and no one lost everything.”.
Chẳng ai có được tất cả mà cũng chẳng ai mất đi tất cả.".
He got everything he wanted, in the worst possible way.
có được mọi thứ mình muốn nhưng lại theo cách tồi tệ nhất thể.
You have already got everything you need, yeah.
Đến bạn có được tất cả mọi thứ bạn cần, vâng.
Google got everything it wanted from Motorola.
Apple đã có những gì họ muốn từ Google.
I got everything I wanted out of this project.
Tôi nhận được mọi thứ tôi muốn từ việc này.
I got everything I wanted out of my daughter's birth.”.
Tôi nhận được mọi thứ tôi muốn khi sinh con gái”.
What would happen if you got everything you wanted?
Sẽ ra sao nếu như bạn đã có mọi thứ mình muốn?
When you got everything that I want?
Khi bạn nhận được tất cả những gì mà tôi muốn?
He's got everything," Tokarev said.
Ông ấy đã có mọi thứ rồi”, Tokarev nói.
If you got everything you wanted….
Nếu anh đã có tất cả những gì anh muốn….
We got everything.
Chúng ta có tất cả.
All right, Norman, I think I got everything out of the bathroom.
Được rồi, Norman, tôi nghĩ tôi đã gom hết mọi thứ ra khỏi phòng tắm rồi.
Looks like we got everything we need.
Chúng ta đã có mọi thứ cần thiết.
You got everything you need? Yes?
Vâng.- Em có những thứ mình cần chưa?
You got everything you wanted.
Em đã có mọi thứ em muốn.
He was a man who got everything he wanted, and then lost it. No.
Ông ấy là người có tất cả, rồi mất nó. Không.
You got everything you requested.
Ông đã có mọi thứ ông yêu cầu rồi.
Results: 204, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese