GOT FOR in Vietnamese translation

[gɒt fɔːr]
[gɒt fɔːr]
nhận được cho
get for
received for
earn for
có cho
have for
there for
yes to
available for
gave
think
exist for
got for
possess for
believe
có được cho
get for
obtain for
have is for
acquired for
đã mua cho
bought for
had bought for
have purchased for
got for
have acquired to
procured for
làm cho
do for
makes for
work for
đã kiếm cho

Examples of using Got for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is this what you got for Christmas?
Đây phải là những gì bạn có trong lễ Giáng sinh?”?
And that was as good as it got for the Wolves.
Nhưng đó là tốt như nó đã có cho người Serb.
I am wearing the shirt you got for him.
Tôi đã cởi ngay chiếc áo sơ mi đang mặc tặng cho ông ta.
But that's about as good as it got for the Trojans.
Nhưng đó là tốt như nó đã có cho người Serb.
What's your fat Freddie Mercury-looking-ass got for me?
Freddie Mercury béo đẹp này, anh có gì cho tôi?
Gotta go. I found out what Yusuf got for George.
Em phải đi. Em biết Yusuf mang gì đến cho George rồi.
Check out what I got for Mom. My arms.
Đôi tay tôi. Xem chị có gì cho mẹ này.
What? About the proposal… that Binodini has got for him.
Chuyện gì? Vụ dạm hỏi… mà Binodini đã tìm được cho Satya.
Wait till you see what I got for you.
Đợi xem những gì tao mang đến cho mày.
Why would I wanna return something I got for free?
Tại sao tôi phải trả lại thứ tôi được cho không?
You may not remember what you got for Christmas three years ago, but you definitely remember your last trip abroad.
Bạn có thể không nhớ những gì bạn nhận được cho Giáng sinh ba năm trước, nhưng bạn chắc chắn nhớ chuyến đi nước ngoài cuối cùng của bạn.
Airline ticket you got for your birthday. My parents wanted to remind you about the.
Tấm vé máy bay em nhận được cho ngày sinh nhật. Bố mẹ anh muốn nhắc em nhớ về.
The person I got for Secret Santa-Very well. is a fool.
Người con có cho Ông già Noel bí mật là kẻ ngốc. Thưa cả nhà…- Tốt lắm.
Compared to professors, the amount of budgeting they got for research was nothing more than a drop in the ocean.
So sánh với các giáo sư thì lượng ngân sách mà họ có được cho việc nghiên cứ chẳng khác nào giọt nước ngoài đại dương.
He thought he'd be a hero, but all he got for his pain was….
Hắn nghĩ hắn sẽ trở thành anh hùng, nhưng tất cả những gì hắn nhận được cho nỗi đau của hắn là….
Seventeen readers spill the best gift they ever got for their guy.
Mười bảy độc giả phát tán món quà tốt nhất mà họ từng có cho chàng của mình.
Especially after the flack they got for surprising everyone by adding BCH.”.
Đặc biệt là sau vụ việc họ làm cho bất cứ ai ngạc nhiên bằng cách thêm BCH.".
The first is that the speeds offered here are very similar to the ones I got for ExpressVPN and NordVPN on their US servers.
Đầu tiên là tốc độ được cung cấp ở đây rất giống với tốc độ tôi nhận được cho ExpressVPN và NordVPN trên các máy chủ Hoa Kỳ của họ.
I have your car towed all the way to your house and all you got for me is lite beer?
Tôi đã nhờ kéo xe đó đến nhà cho anh… Và tất cả những gì anh có cho tôi là một lon bia nhẹ à?
He thought he would be a hero, but all he got for his pain was….
Hắn nghĩ hắn sẽ trở thành anh hùng, nhưng tất cả những gì hắn nhận được cho nỗi đau của hắn là….
Results: 69, Time: 0.0657

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese