GRASSLAND in Vietnamese translation

['grɑːslænd]
['grɑːslænd]
đồng cỏ
pasture
grassland
meadow
prairie
field
pastureland
grazing
savanna
pasturage
thảo nguyên
steppe
prairie
savannah
grassland
thao nguyen
prarie
grassland

Examples of using Grassland in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wild grassland plains, woodlands
Đồng bằng hoang dã,
It holds territories in the grassland until the arrival of the snows, when it then descends into forest or scrub.
Nó sinh sống tại các các đồng cỏ cho đến khi có sự xuất hiện của tuyết, thì chúng chuyển xuống đến các khu rừng hoặc cây bụi.
When looking specifically at grassland birds, the researchers found fewer negative impacts than for other types of breeding birds.
Khi nhìn cụ thể vào các loài chim trên đồng cỏ, các nhà nghiên cứu tìm thấy ít tác động tiêu cực hơn so với các loại chim sinh sản khác.
Eventually the earth can't soak up any more, and the grassland undergoes a radical change.
Cuối cùng đất không thể ngấm được nữa… và những đồng cỏ trải qua một sự thay đổi mãnh liệt.
And the grassland undergoes a radical change. Eventually the earth can't soak up any more.
Cuối cùng đất không thể ngấm được nữa… và những đồng cỏ trải qua một sự thay đổi mãnh liệt.
TPU bumper ball use in grassland, snow field for Childrens and Adults.
TPU bằng bong bóng trong cỏ, sân tuyết cho trẻ em và người lớn.
Damage caused by them has traditionally been associated with crops following longterm grassland.
Thiệt hại do chúng gây ra thường liên quan đến vụ mùa sau những đồng cỏ lâu năm.
crystal clear lakes, vast grassland and peaceful deep blue sea, is ranked as
hồ nước trong vắt, đồng cỏ rộng lớn và biển xanh thẳm yên bình,
More than half of Canada's grassland birds and aerial insectivores have been lost in only 50 years,
Hơn một nửa của Canada chim đồng cỏ và côn trùng trên không đã bị mất chỉ trong những năm 50và giữa 1970
Global warming is accelerating the retreat of the glaciers that feed China's major rivers even as it hastens the advance of deserts that now swallow up a million acres of grassland each year.
Hiện tượng nóng ấm toàn cầu đang tăng tốc sự thoái trào của băng hà vốn tiếp nước cho nhiều con sông chính của Trung Hoa, cùng lúc nó thúc đẩy sự lan rộng của sa mạc giờ đang nuốt chửng tới một triệu mẫu đất thảo nguyên mỗi năm.
More than half of Canada's grassland birds and aerial insectivores have been lost in only 50 years,
Hơn một nửa của Canada chim đồng cỏ và côn trùng trên không đã bị mất chỉ trong những năm 50và giữa 1970
You know, in Chinese northwest and Inner Mongolia grassland, the weather is quite bad, wind with sand,
Bạn biết đấy, ở đồng bằng Tây Bắc Trung Quốc và đồng cỏ Nội Mông, thời tiết khá xấu,
464 acres of grassland bird habitat and 1.5 miles of stone walls.[3][4].
18 dặm đường, 810 hecta rừng, 464 mẫu Anh đồng cỏ chim và 1,5 dặm tường đá.[ 1][ 2].
go about their vital, natural roles within their grassland environments.
quan trọng của chúng trong môi trường đồng cỏ.
Kilimanjaro(Tanzania): Located in South Africa, on the vast Sabana grassland of Tanzania, Kilimanjaro is one of the 7 highest mountains in the world,
Kilimanjaro( Tanzania): Nằm ở châu Phi, trên vùng đồng cỏ Sabana rộng lớn của Tanzania, Kilimanjaro là một trong 7 ngọn
Much grassland in northwest Europe developed after the Neolithic Period when people gradually cleared the forest to create areas for raising their livestock.
Phần lớn các đồng cỏ ở tây bắc châu Âu đã phát triển sau thời đại đồ đá mới, khi con người dần dà chặt quang rừng để tạo ra các khu vực chăn thả gia súc của họ.
For example, grassland fence machine, chain link fence machine,
Ví dụ, máy làm hàng rào cỏ, dây chuyền hàng rào máy,
Rafael explains:"Much of Brazil's grassland is in poor condition, leading to low beef productivity and high greenhouse gas emissions from cattle.
Ông Rafael Silva, tác giả bài báo đã giải thích:" Phần lớn các đồng cỏ của Brazil đang ở tình trạng xấu, dẫn đến năng suất thịt bò thấp và tạo ra lượng khí thải nhà kính cao từ gia súc.
The grassland carpet has a vibrant green color
Các thảm cỏ có màu xanh rực rỡ
Lead author Rafael Silva, of the University of Edinburgh's School of Mathematics, explains:“Much of Brazil's grassland is in poor condition, leading to low beef productivity
Ông Rafael Silva, tác giả bài báo đã giải thích:" Phần lớn các đồng cỏ của Brazil đang ở tình trạng xấu,
Results: 282, Time: 0.0519

Top dictionary queries

English - Vietnamese