Examples of using
Greatness
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The loftiness of this supernatural vocation reveals the greatness and the inestimable value of human life even in its temporal phase.
Tính cao cả của ơn gọi siêu nhiên này biểu lộ sự lớn lao và giá trị khôn lường của sự sống con người ngay trong giai đoạn trần thế của nó.
The secret to the greatness of this dish is its rapid preparation off the heat so that the egg stays gooey.
Bí quyết cho sự tuyệt vời của món ăn này là chế biến nhanh chóng khỏi qua nhiệt độ sao cho trứng vẫn còn nguyên.
That's part of the reason I started The School of Greatness Academy-- to help people pursue their passions.
Đó là một phần lý do tại sao tôi mở trường The School of Greatness Academy: để giúp mọi người theo đuổi niềm đam mê của họ.
I liked the contrast between the greatness of architecture and the moment of everyday work.
Tôi thích sự đối lập giữa vẻ hoành tráng của kiến trúc với khoảnh khắc đời thường hàng ngày.
Moreover, Fitness is loaded with greatness in form of numerous features that help you realize your ideal web space with zero hassle.
Hơn nữa, Fitness được tải với sự tuyệt vời dưới dạng nhiều tính năng giúp bạn nhận ra không gian web lý tưởng của mình mà không gặp rắc rối.
world of less account than Self, and the Self sets bounds to the greatness of its goods.
Tự Ngã đặt để những giới hạn cho sự lớn lao của những của cải lợi ích của nó.
In my new book, The Leadership Gap: What Gets Between You and Your Greatness, I identify seven leadership archetypes that lead to success.
Trong cuốn sách mới của tôi, The Leadership Gap: What Gets Between You and Your Greatness, tôi xác định bảy mẫu người lãnh đạo dẫn đến thành công.
Should I not spend my whole life in the mission to proclaim to the world the greatness of his love through the priesthood, or the consecrated life, or marriage?
Phải chăng tôi không muốn loan báo cho thế giới tình yêu cao cả của Chúa qua chức linh mục, đời sống thánh hiến hoặc cuộc sống hôn nhân?
Achieving greatness takes time and nobody knows that better than you.
Để đạt được sự thành công cần có thời gian và không ai biết điều đó rõ hơn bạn.
On social media, Keys was celebrated for her greatness by the internet reviewers of social media.
Trên phương tiện truyền thông xã hội, Keys được tôn vinh vì sự tuyệt vời của cô bởi các nhà phê bình internet của phương tiện truyền thông xã hội.
In contemplation, on the contrary, we start from the not-Self, and through its greatness the boundaries of Self are enlarged;
Trái lại, trong sự chiêm ngắm, chúng ta khởi sự từ cái phi- Bản ngã( non- Self), và qua sự lớn lao của nó, các giới hạn của Bản ngã được mở rộng ra;
In my new upcoming book, The Leadership Gap: What Gets Between You and Your Greatness, I speak about seven characteristics that can unleash your greatness and success.
Trong cuốn sách mới của tôi, The Leadership Gap: What Gets Between You and Your Greatness, tôi xác định bảy mẫu người lãnh đạo dẫn đến thành công.
Steve Jobs helped return Apple(AAPL) to greatness by churning out innovative products like the iPod and iPhone that consumers fell in love with.
Steve Jobs đã quay trở lại giúp Apple đạt được thành tựu to lớn bằng việc tung ra các sản phẩm sáng tạo như iPod và iPhone, được khách hàng vô cùng ưa chuộng.
If you want to achieve greatness to impress others, your undertaking may be doomed before it even starts.
Nếu bạn muốn có thành tựu chỉ để gây ấn tượng với những người khác, sự quyết tâm của bạn có thể sẽ lụi tàn thậm chí trước cả khi bắt đầu.
The greatness of quality is represented perfectly, please rest assured to buy!
Sản phẩm này có chất lượng cao, Xin Vui Lòng phần còn lại yên tâm để mua!
Overall, the book is a reminder that, in order to lead your team to greatness, you will have to step outside your comfort zone.
Nhìn chung, cuốn sách là một lời nhắc nhở rằng, để dẫn dắt đội của bạn đến sự tuyệt vời, bạn sẽ phải bước ra khỏi vùng thoải mái của mình.
If you cannot save money, then the seeds of greatness are not in you.
Nếu không thể tiết kiệm tiền, bạn sẽ không có được hạt giống của sự lớn lao.
As you're achieving your goals on your way to greatness, always seek out the help and guidance of others.
Trong khi thực hiện các mục tiêu trên con đường gặt hái thành tựu to lớn, bạn luôn cần tìm kiếm sự hỗ trợ và hướng dẫn từ những người khác.
Pray to be able to discover the greatness and joy of life which God gives you.
Hãy cầu nguyện để có khả năng khám phá sự sống cao trọng và vui vẻ Chúa ban cho các con.
Should we not be as Job and be even more overwhelmed by God's greatness?
Chẳng lẽ“ cái tôi” bị xúc phạm còn cao cả hơn Danh Chí Thánh của Thiên Chúa bị xúc phạm?
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文