GROANS in Vietnamese translation

[grəʊnz]
[grəʊnz]
rên rỉ
moan
whine
groan
whimpering
wailed
whiny
purr
coron
tiếng rên xiết
rên lên
groaned
roars
cried out
purr
than thở
lament
groan
wail
lamentation
bemoaning
whining
sigh
moaning
than vãn
moan
whine
lament
bemoaned
wailing
complaining
lamentation

Examples of using Groans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There were audible groans when Mr Trump warned that"ridiculous partisan investigations" of his administration might threaten the"economic miracle" in the US.
những tiếng rên rỉ nghe rõ khi ông Trump cảnh báo rằng" các cuộc điều tra đảng phái lố bịch" về chính quyền ông có thể đe dọa" phép màu kinh tế" của Mỹ.
Groans woman: He's always a bundle of joy when he wakes up.
Rên người phụ nữ: ông luôn luôn là một bó niềm vui khi ông tỉnh dậy.
People like to walk about on all fours… to make bestial groans and sighs.
Để tạo ra những tiếng rên rỉ và thở than kiểu quái vật. Người ta thích đi bằng cả bốn.
Somewhere there are laughs and groans, You are not blind, fate is not blind.
Đâu đó có tiếng cười và tiếng rên rỉ, Bạn không mù, số phận không mù.
To make bestial groans and sighs. People like to walk about on all fours.
Để tạo ra những tiếng rên rỉ và thở than kiểu quái vật. Người ta thích đi bằng cả bốn.
souls submerged in a great sea of fire… between cries of pain and groans of despair.
biển lửa ngập tràn(…) giữa tiếng kêu đau đớn và tiếng rên rỉ tuyệt vọng.
several times there were groans and shouts.
nhiều lần có tiếng rên rỉ và la hét.
However, the earth as“our common home” is now trampled by humankind and groans with pain.
Tuy nhiên, trái đất“ ngôi nhà chung của chúng ta” đang bị con người chà đạp và đang rên rỉ vì đau đớn.
which I should soon visit, of Elizabeth and Ernest; but these words only drew deep groans from me.
lời ông chỉ khiến tôi thốt ra những tiếng rên rỉ tận sâu trong đáy lòng.
We sat in silence, listening to strange creaks and groans in the maze, the echo of stones grinding together as tunnels changed,
Chúng tôi ngồi trong im lặng, lắng nghe những tiếng kèn kẹt và rên rỉ trong mê cung, tiếng vọng của đá chạm
An initial eagerness to help swiftly morphs into sighs, groans, and suggestions that whatever they agreed to do is a huge burden.
Sự háo hức giúp đỡ ban đầu nhanh chóng biến thành những tiếng thở dài, rên rỉ và gợi ý rằng bất cứ điều gì họ đã đồng ý làm đều là một gánh nặng rất lớn.
Now, these groans are not a sterile, disconsolate lament but- as the Apostle specifies- they are the groans of one giving birth;
Giờ đây những tiếng rên xiết này không phải là một thứ than van buồn phiền son sẻ mà- như vị Tông Đồ này nhận định- chúng là những tiếng rên xiết của một người đang sinh con;
He groans, and I pull him down to me and place both my hands on his back,
Anh rên rỉ, và tôi kéo anh xuống gần mình,
Now, these groans are not a sterile, disconsolate lament but- as the Apostle specifies- they are the groans of one giving birth;
Bây giờ, những tiếng rên xiết này không còn là lời than van khô cằn, chán nản nữa nhưng- như Thánh Tông đồ nói rõ- chúng là những tiếng rên xiết của một người trở dạ sinh con;
The hype raised around the pilots over the North Pole is aimed at silencing the screams and groans of the tortured victims at Lubyanka, Svobodnaya, in Minsk, Kiev, Leningrad, and Tiflis.
Sự cường điệu xung quanh các phi công ở Bắc Cực nhằm mục đích làm im lặng tiếng la hét và rên rỉ của các nạn nhân bị tra tấn tại Lubyanka, Svobodnaya, ở Minsk, Kiev, Leningrad và Tiflis.
for this is the greatest weapon against the influence of the deceiver, who groans in pain when it is said.
kẻ phải đau đớn rên rỉ khi người ta lần chuỗi Mân Côi.
anxious dreams, dreaming, groans, cries, insomnia,
ném trong giấc mơ, rên rỉ, khóc, mất ngủ,
enlightened by grace and fallen into horror, that both groans at the reign of death and is amazed by the presence of grace.
vừa rơi vào nỗi kinh hoàng, cả hai đều rên rỉ dưới triều đại của cái chết và ngạc nhiên trước sự hiện diện của ân điển.
Cardinal Tagle heard Francis elicit small groans as he listened, a sign that he was actively sharing in their suffering and expressing solidarity with them.
Đức Hồng y Tagle đã nghe Đức Phanxicô thốt ra những tiếng than nhỏ khi ngài lắng nghe, một dấu hiệu cho thấy ngài nhiệt tình chia sẻ nỗi đau khổ của họ và bày tỏ tình liên đới với họ.
Scripture tells us the earth groans; it objects, because what is natural and pure cannot live
Kinh Thánh nói cho chúng ta biết trái đất đang rên rỉ, nó phản đối vì những gì là tự nhiên
Results: 76, Time: 0.0425

Top dictionary queries

English - Vietnamese