GUIDE HIM in Vietnamese translation

[gaid him]
[gaid him]
hướng dẫn anh ta
guide him
instructs him
hướng dẫn ông
guide him
instructed him
directed him
dẫn cho anh
dẫn dắt hắn ta

Examples of using Guide him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will guide him through challenging levels,
Bạn sẽ dẫn dắt anh qua những thử thách,
But his parents should educate and guide him to avoid worse mistakes in the future.
Tuy nhiên, bố mẹ cậu bé nên giáo dục và hướng dẫn cậu ta tránh được những sai lầm tồi tệ hơn trong tương lai.
If it's someone who's helped guide him in the past, he might know them in a dream by the feel of their arm.
Nếu ai đó dẫn tôi đi trong quá khứ, tôi có thể biết được họ trong mơ trong qua cảm giác nắm tay.".
They guide him down a rope ladder to a house in a sand quarry where a young widow(Kyoko Kishida) lives alone.
Họ dẫn anh qua một chiếc thang dây xuống một ngôi nhà trong khu khai thác cát nơi có một goá phụ trẻ tuổi( Kyoko Kishida) đang sống một mình.
He will guide him, if necessary, help him, but he would not personally eradicate his enemy.
Hắn sẽ dẫn đường hắn, tất yếu thời điểm giúp đỡ hắn, cũng sẽ không tự mình ra tay thay hắn diệt trừ địch nhân.
You might guide him, show him the way and let him decide if he wants to take it.
Cũng có thể ông sẽ hướng dẫn anh ta một chút, chỉ cho anh ta cách và để cho anh ta quyết định nếu anh ta muốn theo cách đó.
be 18 years old, and we shall guide him also in that way.
và chúng tôi cũng sẽ chỉ dẫn cậu ấy như một cậu bé 18 tuổi.
al-Qaeda“announces that Sheikh Dr Ayman al-Zawahiri, may God guide him, assumed responsibility as the group's amir[leader]”.
cầu Thượng đế dẫn dắt Ngài, đã nhận trách nhiệm làm thủ lĩnh( amir) của tổ chức".
school before they immigrated to Europe, so his parents also could not guide him and motivate him for education.
cha mẹ cậu cũng không thể hướng dẫn cậu và động viên cậu học hành.
By rotating the entire game board, you can guide him anywhere you wish;
Bởi xoay toàn bộ bảng trò chơi, bạn có thể dẫn anh ta bất cứ nơi nào bạn muốn;
who was holding onto my shoulder, so I could guide him.
người đang níu vai tôi để tôi có thể dẫn anh đi.
This book is dedicated to providing the reader with various experimental ideas which may guide him or her to developing better compounds and solving technical problems.
Cuốn sách này được dành riêng để cung cấp cho người đọc những ý tưởng thử nghiệm khác nhau có thể hướng dẫn anh ta hoặc cô ta phát triển các hợp chất tốt hơn và giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
Hence, it will be possible to inform the customer which cars are available, and then guide him to the nearest one by means of the navigation system in his smartphone.
Do đó, nó sẽ có thể thông báo cho khách hàng mà chiếc xe có sẵn, và sau đó hướng dẫn ông đến gần nhất một bằng phương tiện của hệ thống định vị trong điện thoại thông minh của mình.
Meet Bob, a DragoDino, and guide him through the 10 levels of the Forest Kingdom in a quest to recover his lost egg stuck atop a giant tree.
Gặp Bob, một DragoDino, và hướng dẫn anh ta thông qua 10 cấp độ của Vương quốc Rừng trong một nhiệm vụ để phục hồi quả trứng bị mất của mình bị mắc kẹt trên đỉnh một cây khổng lồ.
will be possible to inform the customer which cars are available, and then guide him to the nearest one by means of the navigation system in his smartphone.
và sau đó hướng dẫn ông đến gần nhất một bằng phương tiện của hệ thống định vị trong điện thoại thông minh của mình.
The Prime Merlinean. As Merlin lay dying, he gave Balthazar his dragon ring, saying it would guide him to the child who would one day grow to be Merlin's successor.
Trước khi chết, Merlin đưa lại cho Balthazar chiếc nhẫn rồng… Prime Merlinian nó sẽ chỉ dẫn cho anh tìm đến đứa trẻ mà sau này sẽ trở thành người kế nghiệp của Merlin.
an awareness of the integrity and spirituality of society will help guide him to the true path of existence and development.
tâm linh của xã hội sẽ giúp hướng dẫn anh ta đến con đường tồn tại và phát triển thực sự.
Help him find his way to the exit in every level, use different tools to solve puzzles, and guide him safely across traps, pits and other dangers.
Giúp anh tìm đường đến lối ra ở mọi cấp độ, sử dụng các công cụ khác nhau để giải quyết các câu đố, và hướng dẫn ông cách an toàn qua bẫy, hố và nguy hiểm khác.
The Prime Merlinean. As Merlin lay dying, he gave Balthazar his dragon ring, saying it would guide him to the child who would one day grow to be Merlin's successor.
Tronh lúc hấp hối, Merlin đưa lại cho Balthazar chiếc nhẫn rồng… Merlinian tối cao nói nó sẽ chỉ dẫn cho anh tìm đến đứa trẻ mà một ngày sẽ trở thành người kế vị Merlin.
Only the person himself can fully understand his image, and the psychotherapist should guide him in this with the help of guiding questions.
Chỉ có bản thân người đó mới có thể hiểu đầy đủ hình ảnh của mình và nhà trị liệu tâm lý nên hướng dẫn anh ta điều này với sự trợ giúp của các câu hỏi hướng dẫn..
Results: 62, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese