The hallmark of a blog is that it's very easy for an untrained person to maintain with little to no technical knowledge.
Đặc điểm nổi bật của một blog là rất dễ dàng cho một người không được đào tạo để duy trì với ít hoặc không có kiến thức kỹ thuật.
Improving comfort, protecting vehicle interiors and the people who occupy them is a hallmark of 3M™ Automotive Window Films.
Cải thiện sự thoải mái, bảo vệ nội thất xe và ngăn chặn tia UV là điểm nổi bật của 3M ™ Automotive Window Films.
The philosophy of privacy as a fundamental human right is the hallmark of Monero, and its group of seven main developers.
Triết lý về quyền riêng tư như một quyền cơ bản của con người là đặc trưng của Monero và nhóm bảy nhà phát triển chính của nó.
But every time knowledge descends from those high realms, the hallmark of the Spirit is there
Nhưng mỗi khi mà tri thức từ các cõi cao giáng xuống thì vẫn có dấu hiệu nổi bật của Tinh thần
But serendipity is the hallmark of inefficient markets, and the marketplace of love, like it or not,
Sự may rủi là đặc điểm của những thị trường bấp bênh
Around the lower tower, it is a hallmark of the entire architecture.
Chung quanh tòa tháp thấp hơn, đó là dấu hiệu đặc trưng của toàn bộ kiến trúc.
white pillows on a sofa, is the hallmark of this design principle.
là đặc điểm nổi bật của nguyên tắc thiết kế này.
The ability to balance academic excellence with extracurricular activities is another hallmark of students at McGill.
Khả năng cân bằng giữa việc học với các hoạt động ngoại khóa cũng là điểm nổi bật của sinh viên đại học McGill.
Second, standard free trade agreements do less to reduce trade barriers than the deep integration that is the hallmark of the EU single market.
Thứ hai, các hiệp định thương mại tự do tiêu chuẩn ít giảm các rào cản thương mại hơn là sự hội nhập sâu rộng là đặc trưng của thị trường chung EU.
Getting results is the hallmark of people who know what they are doing,
Nó cũng là đặc điểm của những người biết họ đang làm gì,
about more than value, convenience, safety, and dependability, the midsize family sedan's hallmark….
đáng tin cậy, đặc điểm nổi bật của chiếc sedan gia đình cỡ trung.
This combination of scale and data science has long been a hallmark of tech firms.
Sự kết hợp giữa quy mô và khoa học dữ liệu đã từ lâu là một dấu ấn đặc trưng của các hãng công nghệ.
Progressive issues are front-and-center, rather than foreign policy, which was a hallmark of his nearly four decades in the Senate.
Những vấn đề cải cách là trung tâm và được đặt lên hàng đầu thay vì chính sách đối ngoại, vốn là điểm nổi bật trong gần 4 thập kỷ ở Thượng viện của ông Biden.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文