Examples of using Hallmark in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cách tiếp cận của Booker đã gợi ra những người tình nguyện từ Nhà Trắng, với cố vấn Kellyanne Conway gần đây đã ví lời hùng biện của mình là" một lá bài Hallmark".
Trong tháng 12 năm 2007, cô đã đóng một vai chính trong bộ phim Hallmark Channel, The Note và giành được nhiều lời khen ngợi.
Vào mùa hè năm 2007, Shane đã tham gia cùng với ông nội và cha của mình trong loạt phim gốc của Hallmark Channel có tiêu đề“ Murder 101”.
nhờ hallmark chạm của thiên tài.".
Các Malte Tourbillon bộ sưu tập xuất sắc Platine cũng đáp ứng các tiêu chuẩn của Geneva Hallmark.
Vở kịch đã được chuyển thể cho truyền hình trong một Hallmark Hall of Fame sản xuất.
Bạn không hề gạt đi tình cảm của một ai đó khi bỏ đi tấm thiệp Hallmark mà họ đã chọn tặng bạn.
được chọn vào Hallmark Kênh loạt Tốt Witch.
Tôi" lây bệnh" cho mọi người, điều đó được xác nhận chỉ vài ngày sau một nhân viên Hallmark scan và gửi một tấm thiệp cũng với câu nói trên.
She Baked: A Chocolate Chip Cookie Mystery trên kênh Hallmark.
Providence, Star Trek: Enterprise, và Hallmark Channel trong When Calls the Heart.
Ông đã từng nói chuyện với nhiều công ty, từ Hallmark tới Microsoft về chuyện bán Pixar,
Một số thông tin thú vị khác, Hallmark chia sẻ tham vọng của Bentley rằng sẽ phát triển một phiên bản tinh xảo hơn
tạo tiền đề cho Hallmark lặp lại Bernard
ông Donald Hallmark Sr. và ông Donald Hallmark Jr. Hai cha con đồng ý trả trong năm năm số tiền$ 316,802 bằng tài sản riêng còn lại của họ.
điều hành sản xuất bởi Steven Spielberg và Hallmark Hall of Fame trình bày Sự kỳ diệu của ngày thường và loạt phim truyền hình Running Wild cùng với Will Arnett.
dị hóa được đan xen trong các ngày lễ Hallmark như vậy.
được chiếu trên kênh Hallmark vào tháng 1/ 2003.
Tất cả các chi tiết của bộ chuyển động đều đáp ứng tiêu chuẩn Hallmark of Geneva- tượng đài chất lượng mà Vacheron Constantin chính là đại diện tiêu biểu nhất.
DARPA mô tả Giai đoạn 1 Hallmark là một trong những ví dụ về việc sử dụng“ đánh giá nhận thức” để phát triển các công cụ cho việc chỉ huy quân sự Mỹ và kiểm soát trong không gian.