HAPPILY in Vietnamese translation

['hæpili]
['hæpili]
hạnh phúc
happy
happiness
well-being
happily
joy
bliss
wellbeing
blissful
vui vẻ
fun
happy
cheerful
happily
joyful
joy
merry
joyous
funny
gladly
happily
vui sướng
joy
happy
delight
pleasure
joyous
joyful
happily
glad
gladly
glee
rất vui
nice
be fun
very happy
pleasure
so happy
so glad
lovely
am happy
are pleased
am very happy

Examples of using Happily in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Happily for him, the station had neither gates nor barriers.
May cho ông là nhà ga không có cửa cũng không có rào.
The Masters were still happily together after six years.
Nhóm bậc thầy vẫn sống hạnh phúc với nhau sau sáu năm.
They're still happily together to this day.
Họ vẫn sống hạnh phúc bên nhau đến ngày hôm nay.
Then I happily return the next day.
Vì vậy, tốt tôi đã trở lại vào ngày hôm sau.
I blurted out happily,“Goddamn, you two still alive?”.
Tôi la lên vì mừng:" Ðụ mẹ, cả hai thằng mày còn sống hả?".
That I remember happily.
May mà tôi còn nhớ.
I live more happily here, and there's still a lot more to explore.
Mình sống vui hơn ở đây và vẫn có nhiều điều để khám phá.
She now lives happily in the UK.
Hiện tại, bà Hạnh đang sinh sống tại nước Anh.
Signs your husband is happily married.
Dấu hiệu chồng của bạn hạnh phúc trong hôn nhân.
Taylor Swift is happily single.
Taylor Swift hạnh phúc với cuộc sống đơn thân.
Live single, happily, and forget the stereotypes.
Sống độc thân với hạnh phúc và quên đi những khuôn mẫu.
Now they live happily in the zoo.
Và bây giờ chúng sống rất hạnh phúc trong sở thú.
The whole family is happily awaiting the arrival of their new baby.
Cả gia đình đang rất mong chờ em bé chào đời.
Happily, that decision was reversed.
Rất may, quyết định này đã được đảo ngược.
But happily it stays dry.
Nhưng rất may là nó khô ráo.
Happily there is something you can do about it.
Rất may có một cái gì đó bạn có thể làm gì về nó.
The students were all happily discussing their plans for the holidays.
Các học sinh đều ở vui vẻ thảo luận nghỉ phép kế hoạch.
Crafting can keep you happily occupied for hours.
Chế tạo có thể giữ cho bạn hạnh phúc chiếm đóng trong nhiều giờ.
All happily. There is no need to take care of me.
Sống cho hạnh phúc. Không cần chăm sóc bố đâu.
Aren't you happily in love now? I'm tired.
Không phải là cậu đang hạnh phúc trong tình yêu sao? Tớ mệt rồi.
Results: 2551, Time: 0.0509

Top dictionary queries

English - Vietnamese