HARBORS in Vietnamese translation

bến cảng
harbor
harbour
port
port facility
waterfront
pier
quay
dockside
wharf
docks
chứa
contain
hold
accommodate
include
storage
consist
filled
harbors
hải cảng
port
harbor
seaport
harbour
hai cang
harbours
harbors

Examples of using Harbors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From 1971 to 1973, she served as a director of the East African Harbors Corporation, part of the first East African Community.
Từ năm 1971 đến năm 1973, bà là giám đốc của Tập đoàn Đông Phi Harbours, một phần của Cộng đồng Đông Phi đầu tiên.
known as 3M today) was founded in Two Harbors, Minnesota in 1902.
được thành lập ở Two Harbors, Minnesota vào năm 1902.
Although tuna is a healthy fish, it harbors the heavy metal mercury.
Mặc dù cá ngừ là một loài cá khỏe mạnh, nhưng nó chứa thủy ngân kim loại nặng.
containing broad stretches of rice paddies, and its jagged coastline creates many small harbors.
và bờ biển lởm chởm của nó tạo ra nhiều hải cảng nhỏ.
who maintains 150 galleys at all times, which he keeps in three different harbors.
ông giữ trong ba hải cảng khác nhau.
Through building harbors around the Indian Ocean, China claims it aspires to connect Africa to the Asian
Thông qua việc xây dựng các bến cảng quanh Ấn Độ Dương,
He could tell that Hayashi-sensei harbors some ulterior motive when it comes to dealing with the new transfer student, Asami Sae.
Ông có thể nói rằng Hayashi- sensei nuôi dưỡng một số động cơ kín đáo khi nói đến giao dịch với các học sinh mới chuyển, Asami Sae.
Studies have shown that a kid's snot actually harbors bacteria that, when eaten,
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nước mũi của một đứa trẻ thực sự nuôi dưỡng vi khuẩn,
San Juan- the capital has one of the biggest and best natural harbors in the Caribbean.
San Juan- thủ đô là một trong những cảng lớn nhất và tự nhiên tốt nhất trong vùng biển Caribbean.
But a strategy that involves invading every country that harbors terrorist networks is naïve and unsustainable," Obama said.
Một chiến lược mà phải xâm lược tất cả các nước nuôi dưỡng mạng lưới khủng bố là ngây thơ và không bền vững,” Obama.
It was originally applied to the harbors of the town of Sugbu,
Ban đầu nó được dùng cho các bến cảng của thị trấn Sugbu,
Garnet has mined several harbors and deployed anti-ship missiles along the coast.
Garnet đã thả thủy lôi tại vài bến cảng và triển khai các tên lửa chống hạm dọc bờ biển.
In recent years, PLAN has conducted a growing number of visits to foreign harbors and conducted joint exercises with other navies.
Trong những năm gần đây, PLAN đã tiến hành ngày càng nhiều chuyến thăm tới các cảng nước ngoài và tham gia các cuộc tập trận chung với những lực lượng hải quân của nước khác.
Four other islands have smaller harbors with a fifth harbor under construction at Drummond Island.
Bốn đảo kia có những hải cảng nhỏ hơn, còn một cảng thứ 5 đang được xây dựng trên đảo Duy Mộng( Drummond Island).
Its metropolitan area is set in one of the world's most stunning harbors and is surrounded by national parks,
Trung tâm của thành phố nằm trên một trong những bến cảng tuyệt vời nhất thế giới và được bao quanh
He harbors violence and hatred in his heart
Hắn nuôi dưỡng bạo động
It harbors the wonderful thought messengers, who work, unhampered by time or space;
nuôi dưỡng những sứ giả đưa tin tuyệt vời, người làm công, vượt xuyên cả không gian& thời gian;
For those who love water, ships and harbors, Hamburg is the place to visit.
Với những người yêu thích đại dương, con tàu và những bến cảng, Hamburg là một nơi không thể không ghé thăm.
Jamaica is heavily dismembered, has good harbors that once served as a haven for pirates, but rimmed with reefs.
những bến cảng tốt, từng là nơi ẩn náu của cướp biển vào thời điểm đó, nhưng giáp với các rạn san hô.
Klann, who says he harbors no ill will,
Ông Klann, vốn là người nói rằng ông ta không nuôi dưỡng ác ý nào,
Results: 271, Time: 0.0639

Top dictionary queries

English - Vietnamese