HAVE ABOUT in Vietnamese translation

[hæv ə'baʊt]
[hæv ə'baʊt]
có khoảng
have about
there are about
get about
there are approximately
estimated
there are roughly
contains about
có về
have about
on
have regarding
return
there about
's got of
is back
possess about
can about
còn khoảng
is about
have about
only about
still about
per cent
what about
remaining about
đã về
is back
have returned
back
about
are home
has arrived
had gone
has come

Examples of using Have about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They have about which path to follow?
Họ phải về theo đường nào?
I have about 25 with me.
Tôi còn lại khoảng 25 thằng.
Knowledge is information that you have about something.
Kiến thức là thông tin bạn biết được về một cái gì đó.
At the rate the water is filling, we have about an hour.
Với tốc độ nước dâng thế này, ta sẽ có khoảng một tiếng.
By your response I'm guessing I have about 30 seconds before you hand them the phone.
Qua cách cô trả lời, tôi đoán mình còn khoảng 30 giây…- Trước khi cô dập máy.
Perhaps the most dangerous misconception many individuals have about steroids is that they aren't as dangerous as people claim.
Có lẽ quan niệm sai lầm nguy hiểm nhất mà nhiều cá nhân đã về steroid là rằng họ không phải là nguy hiểm như người yêu cầu bồi thường.
Sir, they have about a minute to live,
Thưa Ngài, họ còn khoảng một phút mà thôi,
Eva, we have about five minutes.
Eva, chúng ta còn khoảng 5 phút nữa.
remember that you have about ten days.
nhớ rằng cô còn khoảng mười ngày phép.
Russia, Iran and Qatar have about 55% of the world's known natural gas reserves.
Iran, Nga và Qatar nắm tới 60% trữ lượng khí đốt tự nhiên của toàn thế giới.
So the last tip I have about paraphrasing a question is using concessions.
Mẹo cuối cùng mà tôi có về việc diễn đạt lại câu hỏi đó là sử dụng sự nhượng bộ.
Once you have about 20 to 30 photos you're ready for the next step.
Khi bạn đã có khoảng 20- 30 từ khóa, chuyển qua bước kế tiếp.
If you are 40 and generally healthy, you have about a 50% chance of developing serious atherosclerosis in your lifetime.
Nếu bạn 40 tuổi và nhìn chung khỏe mạnh, bạn sẽ có khoảng 50% nguy cơ phát triển chứng xơ vữa động mạch nghiêm trọng trong cuộc đời.
Look, Jase, I have about twenty patients waiting to see me, so what exactly
Nhìn này anh Jase, em đang có khoảng 20 bệnh nhân đang chờ gặp em,
Healthy people have about 200IU per day requirements, with as much as 500IU for periods of stress.
Người khỏe mạnh cần khoảng 200IU mỗi ngày hoặc 500IU khi căng thẳng.
To put this in perspective, Facebook and Twitter have about 1.2 billion and 232 million monthly active users respectively.
Trong khi, Facebook và Twitter có đến 1.2 tỷ và 232 triệu người dùng tương ứng mỗi tháng.
If you have about from 1.9 to 2.2 billion,
Nếu bạn có trong tay khoảng 2 tỷ đồng,
You normally have about 40 minutes to complete this part of the exercise,
Bạn sẽ có khoảng 40 phút để hoàn thành phần này của bài tập
The Grizzlies have about a 20 percent chance at earning the top pick in the draft and they can pick no worse than fifth.
The Grizzlies sẽ có khoảng 20% cơ hội để kiếm được điểm cao nhất trong bản dự thảo và điểm tồi tệ nhất họ thể là 5.
If you are 40 and healthy, you have about a 50% chance of developing atherosclerosis in your lifetime.
Nếu bạn 40 tuổi và nhìn chung khỏe mạnh, bạn sẽ có khoảng 50% nguy cơ phát triển chứng xơ vữa động mạch nghiêm trọng trong cuộc đời.
Results: 1165, Time: 0.0582

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese