HAVE OPEN in Vietnamese translation

[hæv 'əʊpən]
[hæv 'əʊpən]
đã mở
opened
launched
has launched
have already opened
paved
is already open
mở
open
the opening
launched
opener

Examples of using Have open in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is also a palette you probably have open all the time.
Nó cũng là một bảng mẫu mà bạn thể có mở tất cả các thời gian.
With 4 fingers went up the basic screen you can see how many applications you have open.
Với những ngón tay 4 lên màn hình cơ bản, bạn có thể xem có bao nhiêu ứng dụng đang mở.
plug-in runs in its own environment-so one faulty site won't affect anything else that you have open.
một site nào đó có khiếmkhuyết cũng sẽ không ảnh hưởng đến những gì bạn đang mở.
The researchers said asthma patients need to ask questions and have open communication with their allergists for their treatment to be effective.
Các nhà nghiên cứu cho biết bệnh nhân hen suyễn cần phải đặt câu hỏi và giao tiếp cởi mở với bác sĩ chuyên khoa của họ để việc điều trị đạt hiệu quả hơn.
Once you have open your sports betting account all you have to do is create a betting account for each of your players
Khi bạn đã mở tài khoản cá cược thể thao của bạn, tất cả những gì bạn phải
We have always favored dialogue and, in fact, have open lines of communication with the DPRK," said Caitlin Hayden, spokeswoman for the National Security Council.
Chúng tôi luôn ủng hộ đối thoại, và, trên thực tế, mở các đường liên lạc với Triều Tiên”- bà Caitlin Hayden- phát ngôn viên Hội đồng An ninh Quốc gia Mỹ- cho hay.
these are the ones I have open on my MetaTrader 4 trading platform
đây là những cái tôi đã mở trên nền tảng giao dịch MetaTrader 4 của tôi
Pomeranians must not have open fontanels when they are fully mature although a 10-month old puppy's skull might not have fully closed.
Người dân Pomeran không được mở những cây đàn ghi- ta khi chúng hoàn toàn trưởng thành mặc dù hộp sọ của một chú chó con 10 tháng tuổi có thể không bị đóng kín hoàn toàn.
We have open sourced a full set of instructions, user manual,
Chúng tôi đã mở nguồn một bộ đầy đủ các hướng dẫn,
If you have open RSS channel
Nếu bạn đã mở kênh RSS
tabs in the browser they can have open at the same time,
họ có thể có mở cùng một lúc,
Also a good idea to close all applications you have open before starting work, especially if you have open applications like Microsoft Office
Cũng là một ý tưởng tốt để đóng tất cả các ứng dụng bạn đã mở trước khi công việc bắt đầu,
it's got plenty of power for all the Chrome tabs you will have open while researching.
lượng cho tất cả các tab Chrome mà bạn sẽ mở trong khi nghiên cứu.
Alternately, you can open the Activity Monitor utility to see a list of all the programs and processes you currently have open, and which of these are using the most power.
Ngoài ra, bạn có thể mở tiện ích Activity Monitor để xem danh sách tất cả các chương trình và tiến trình bạn đang mở, và cái nào đang sử dụng nhiều năng lượng nhất.
international consultancy Henley& Partners, the citizens of these countries, who occupy the first one, have open doors in 189 countries.
công dân của các quốc gia này, những người chiếm giữ vị trí đầu tiên, đã mở cửa ở 189 quốc gia.
Andrew Challenger, vice president of Pew Research Center, told Bloomberg,“In most industries, employers can't find enough people to fill the jobs they have open.
Andrew Challenger, phó chủ tịch của Trung tâm nghiên cứu Pew, nói với Bloomberg, trong hầu hết các ngành công nghiệp, các nhà tuyển dụng không thể tìm thấy đủ người để lấp đầy công việc họ đã mở.
like to trade on each trade signal, as well as how many lots they can have open at any time(risk control).
bao nhiêu lot chúng ta có thể mở vào bất kỳ thời điểm nào( kiểm soát rủi ro).
every Firefox window you have open, every image, every script,
các cửa sổ bạn mở, tất cả các hình ảnh,
we should not have open doors, because we can't afford it, and we don't want it.
nhưng chúng ta không nên mở cửa, bởi vì chúng ta không thể đủ khả năng đó, và chúng tôi không muốn nó.
People who have open attitude to new experiences and have an outgoing personality tend to live longer
Những người thể hiện thái độ cởi mở đối với những trải nghiệm mới và những người có
Results: 149, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese