HAVE WORK in Vietnamese translation

[hæv w3ːk]
[hæv w3ːk]
có việc
have a job
have work
got a job
there is work
got work
have business
there's something
have to do
there are things
have got something
làm việc
work
do
job
employment
employed
việc phải
have work
work to be
work needs
the right thing
work that must
have a job
having to do
about having to
things have to
có việc phải làm
have work to do
have a job to do
got work to do
have things to do
got a job to do
got things to do
there is work that must be done
got stuff to do
have stuff to do
work to be done
có công việc phải
have work
have a job
phải làm
have to do
must do
need to do
should do
have to make
gotta do
must make
have to work
ought to do
do you do
còn công việc
have a job
have work
đã có công việc
had a job
already have a job
have work
have got the job

Examples of using Have work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We still have work to do awakening people.
Chúng ta phải làm điều gì đấy để thức tỉnh con người.
I have work to tend to myself, Captain.
Tôi có việc phải làm, cơ trưởng.
So friends, we have work to do.
Thưa các anh em, chúng ta có công việc phải làm.
You can might have work experience in the UK as well during your studies.
Bạn cũng có thể có được kinh nghiệm làm việc trong khi ở Mỹ.
Because we have work for you.
Bởi vì chúng tôi có việc cho cậu.
I still have work to do.
tôi còn nhiều việc phải làm.
You have work cut out for you there.
Bạn đã có công việc cắt sẵn ra đó cho bạn.
I have work to attend To myself, captain.
Tôi có việc phải làm, cơ trưởng.
I have work waiting.
Cháu còn công việc nữa.
I have work to do.
Con phải làm việc.
No, I have work to do.
Không, tôi có việc để làm.
All right, we have work to do.
Được rồi, chúng ta có công việc phải làm.
Perhaps. But first, you have work to do.
Nhưng trước tiên, cô có việc phải làm. lẽ thế.
Sorry, I have work that day.
Xin lỗi, nhưng tôi phải làm ngày hôm đó.
Children. But unfortunately I have work and.
Và con cái. Nhưng tiếc là em còn công việc.
Castiel: because we have work for you.?
Castiel: bởi vì chúng tôi có việc cho anh?
October 2012| Brethren, We Have Work to Do.
Tháng Mười 2012| Thưa Các Anh Em, Chúng Ta Có Công Việc Phải Làm.
We have work to do Calm down.
Ta có việc phải làm đấy. Bình tĩnh nào.
I am sorry, I have work that day.
Xin lỗi, nhưng tôi phải làm ngày hôm đó.
Brothers and sisters, we have work to do.
Thưa các anh em, chúng ta có công việc phải làm.
Results: 392, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese