HAVING NO in Vietnamese translation

['hæviŋ 'nʌmbər]
['hæviŋ 'nʌmbər]
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
không còn
no longer
no more
have no
not even
cease
there is no
is not
chẳng có
do not have
there is
there is no such
can't
is not
ain't got
chưa có
don't have
there is no
haven't had
has yet
there isn't
haven't got
never had
has ever
didn't get
never got
không hề
not
no
never
without
without even
have no
nope
there is no
không phải
not
without having to
is no

Examples of using Having no in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or, even worse, as having no personality at all.
Hoặc tệ hơn, đó là việc chúng ta không có cá tính.
Whining about having no friends.
Đối phó với việc không có bạn bè.
How to Cope With Having No Friends.
Cách để Đối phó với việc không có bạn bè.
How to deal with having no friends.
Cách để Đối phó với việc không có bạn bè.
Remember what I said about having no ancestors?
Bạn sẽ nói gì khi tôi nói rằng tôi không có tổ tiên?
This was indeed better than having no hope….
Cái này đúng thật là tốt hơn so với không có hy vọng….
It passes into the future, having no limits.
Nó tiếp tục cho đến tương lai, không hề có giới hạn.
How to Cope With Having No Friends.
Làm thế nào để đối phó với việc không có bạn bè.
There is nothing worse than having no friends.
Không có gì tệ hơn việc không có bạn bè.
Afraid of having no talent for art?
Sợ rằng bạn không có năng khiếu vẽ?
Well, it is better than having no personas anyway.
Lúc này người dù sao cũng tốt hơn là không có ai.
Having no other choice,
Không còn lựa chọn nào khác,
Having no time to practice drawing,
Chẳng có thời gian luyện vẽ,
Having no other choice,
Không còn lựa chọn nào khác,
Having no idea as to what was going on, Ainz had no choice
Không hề biết chuyện gì đang xảy ra,
Having no other choice,
Không còn lựa chọn nào khác,
He that always gives way to others will end up having no principles of his own.
Người luôn luôn lùi bước trước người khác đến cuối cùng sẽ chẳng có nguyên tắc cho bản thân mình.
Having no mental handicap herself, she had to
không phải điều chỉnh tâm trí,
Having no place to run
Không còn nơi trốn,
All those stupid pies I baked over the years, having no idea what those women were going through.
Những chiếc bánh mà tôi đã nướng suốt bao năm qua, không hề biết những người phụ nữ đó đã phải trải qua những gì.
Results: 1066, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese