HE DOES KNOW in Vietnamese translation

[hiː dəʊz nəʊ]
[hiː dəʊz nəʊ]
hắn biết
he know
he said
he finds out
he understood

Examples of using He does know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He does know I'm Spider-Man!
Ông ta biết mình là Spider- Man!
He does know Spider-man, he's cool.
Cậu ta biết Spider- Man, cậu ta là đồng minh.
He does know not to touch me, right?
Anh ta biết rằng không nên chạm vào mình, đúng không?
He does know!
Anh ta có biết!
Well, he does know a bit about dragons.
Chàl, cũng biết được một ít về rồng đấy chứ nhỉ.
He does know a lot,
Ông ấy biết nhiều thứ,
He does know about the sketches. Wait,
Anh ta biết bản thảo đó này,
It's weird because he does know me well.
Thật lạ lùng, vì nàng có biết anh.
The worst is that he does know.
Tệ nhất trong chuyện này là anh ta biết được điều đó.
But here's what he does know.
Sau đây là những gì cậu ta biết.
Shouldn't we assume he does know?
Ta không giả sử hắn biết sao?
I don't know why he chose an ungulate for his totem, but… he does know how to scare them.
Cháu không biết tại sao hắn chọn động vật móng guốc làm biểu tượng của hắn, nhưng… hắn biết cách để dọa họ.
Voldemort doesn't understand how this‘child' has become his strongest adversary, but he does know he must be the one to kill Harry Potter.
Voldemort không hiểu làm cách nào mà' đứa bé' ấy có thể trở thành kẻ thù lớn nhất của mình, nhưng hắn biết chính hắn phải là người giết Harry Potter.
What he does know, however, is that the American trust in“the media”- that generalized term that stretches from the Times to NewsMax- is miserably low.
Nhưng ông biết lòng tin của người Mỹ vào“ giới truyền thông”- một từ tổng quát bao gồm từ tạp chí TIMES đến NewsMax- đang xuống thấp thảm hại.
If he does know where the collection is,
Nếu nó biết bộ sưu tập ở đâu,
What he does know how to do is profit if the market goes up,
Nhưng ông biết cách kiếm lời nếu thị trường đi lên
One thing he does know is how to get angry, white men to vote for him.”.
Chỉ một điều ông ấy biết là làm thế nào để có được một người da trắng bỏ phiếu cho ông ta”.
Obviously, if he does know that language, the work proceeds more easily.
Dĩ nhiên, nếu anh ta biết rành thứ tiếng ấy, công việc sẽ tiến triển dễ dàng hơn.
One thing he does know is how to get angry, white men to vote for him.”.
Điều duy nhất mà ông ấy biết là làm thế nào lôi kéo nam giới da trắng đang phẫn nộ bỏ phiếu cho mình”.
But he does know where he came from, and felt he had no choice other than to stand up to the Twitter president.
Nhưng ông ấy biết mình đến từ đâu và cảm thấy không có lựa chọn nào khác, ngoài việc lên tiếng phản đối Trump trên Twitter.
Results: 67, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese