HE STABBED in Vietnamese translation

[hiː stæbd]
[hiː stæbd]
hắn đâm
he stabbed
đâm
hit
thrust
stick
bump
puncture
stabbed
crashed
pierced
rammed
struck
ông ta đấn

Examples of using He stabbed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But he stabbed my wife in cold blood.
Nhưng ông ta đâm vợ tôi trong máu lạnh.
It wasn't until he stabbed me that they deigned to listen to me.
Chỉ đến khi anh ta đâm tôi, họ mới lắng nghe tôi.
Right here, he stabbed Vander in the back.
Ở ngay đây, hắn đã đâm sau lưng Vander.
Only when he stabbed me did they pay any attention.
Chỉ đến khi anh ta đâm tôi, họ mới lắng nghe tôi.
What if he stabbed you?
Nếu anh bị đâm thì sao?
He stabbed me in the arm and I ran here.
Tôi bị thương ở cánh tay nên mới chạy vào đây.
So he stabbed her.
Vì vậy, ông đâm cô thay thế.
The moment he stabbed Se-ju with a real knife in front of Emma.
Thời điểm anh ta đâm Se Ju bằng một con dao thật trước mặt Emma.
Oh, yeah. He stabbed his sister in the tits.
Oh, đúng vậy. Hắn ta đâm vào ngực chị gái mình.
He… he stabbed me with it.
Hắn đã đâm vào người tôi.
He's passed out right now, but he stabbed me a bunch of times.
Nhưng anh ta đâm tôi cả chục lần.
He stabbed Frodo on Weathertop.
Chính hắn đã đâm Frodo trên đỉnh núi Weathertop.
He stabbed me in the back.
Thầy ấy đâm sau lưng con.
He stabbed me in the dark.
Hắn đã đâm tôi trong bóng tối.
He stabbed me in the arm and I ran here. What happened?
Tôi bị thương ở cánh tay nên mới chạy vào đây. Có chuyện gì vậy?
He stabbed me with it!
Hắn đã đâm vào người tôi!
He stabbed her.
Ông đâm cô ấy.
So he stabbed her instead.
Vì vậy, ông đâm cô thay thế.
He stabbed me in the dark, Joseph.
Hắn đã đâm tôi trong bóng tối, Joseph.
Genovese screamed,“Oh my God, he stabbed me!
Cô Genovese hét lên:“ Ôi, Chúa ơi, Nó đã đâm tôi!
Results: 103, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese