STABBED in Vietnamese translation

[stæbd]
[stæbd]
đâm
hit
thrust
stick
bump
puncture
stabbed
crashed
pierced
rammed
struck

Examples of using Stabbed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Isn't the sword stabbed into his head?''.
Không phải thanh kiếm cắm trong đầu hắn sao?".
Kamijou's words stabbed out.
Những lời của Kamijou đâm ra.
Antony, informed that Cleopatra was dead, stabbed himself with his sword.
Nhận được tin Cleopatra đã chết, Antony liền tự sát bằng chính thanh kiếm của mình.
That's where I was stabbed to death.".
Ở nơi đó, bị ta đánh chết.".
After the incident, her father stabbed and killed the dog.
Sau sự việc, người dân đã vây bắt và đánh chết con chó.
I dodged sideways this time and stabbed him under the arm.
Lần này tôi tránh sang bên và chém vào dưới cánh tay hắn.
I counterattacked and stabbed Phobos in the arm.
Tôi phản công và chém vào tay Phobos.
three men were stabbed.
ba người đã bị chém.
Yes, I stabbed that bitch.
Phải, là tôi giết con điếm đó.
You see my brother was not just stabbed once or twice.
Nhìn vết thương của con, chắc không chỉ bị đánh một hai lần.
Both Charles Parker and his year-old wife, Gretchen, were shot and stabbed.
Cả Charles Parker và vợ ông Gretchen 51 tuổi đều bị bắn và đâm chết.
The nurses stabbed me!
Cô y tá nựng tôi!
Female detective from gangsu station stabbed to death at home.
Nữ thanh tra sở cảnh sát gangsu tử vong vì bị đâm tại nhà riêng.
And Boss Son was stabbed. My men are in hiding.
Người của tôi đang trốn… và Don Son đã bị đâm.
I have never seen someone who's been stabbed before.
Tại em mới lần đầu gặp người bị dao đâm.
Someday I will tell you how I stabbed the cop.
Ngày nào đó tớ sẽ nói cho các cậu cách để đâm cảnh sát.
Get up.- I told you I stabbed my friend up.
Đã nói là tôi đâm bạn tôi mà.
I will stabbed her.
tôi sẽ đâm chết cô.
She had been stabbed.
Bà ấy bị đâm chết.
They were stabbed.
Họ bị đâm chết.
Results: 1686, Time: 0.0324

Top dictionary queries

English - Vietnamese